2.13.0-beta.20). Tính năng có thể thay đổi trước bản stable tiếp theo.Chuyển sang stable →ak mcp
ak mcp
Khám phá cấu hình MCP server cục bộ của Claude và Codex mà không để lộ giá trị môi trường.
Dùng ak mcp để kiểm tra, chỉnh sửa, mirror hoặc xác minh cấu hình MCP server
cục bộ. Lệnh nhóm không tự thay đổi tệp hay khởi động server; hãy chọn
subcommand cho thao tác cần chạy.
Cách dùng
ak mcpLệnh nhóm không nhận argument theo vị trí. Chạy không có subcommand sẽ in trợ giúp.
Nguồn khám phá
Discovery đọc các tệp hiện có theo thứ tự sau:
| Nguồn | Đường dẫn mặc định | Cách merge |
|---|---|---|
| Claude user settings | ~/.claude/settings.json | Mức ưu tiên Claude thấp nhất. |
| Claude user MCP config | ~/.claude/.mcp.json | Thay entry Claude cùng tên từ user settings. |
| Project MCP config | ./.mcp.json | Thay entry Claude cùng tên ở user scope. |
| Codex config | ~/.codex/config.toml | Giữ thành inventory Codex riêng, không merge vào Claude. |
AGENTKIT_CLAUDE_HOME và CODEX_HOME thay đổi hai user root. Các cờ MCP sau
chỉ ghi đè Claude home và thư mục project:
| Cờ | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|
--claude-home <dir> | AGENTKIT_CLAUDE_HOME hoặc ~/.claude | Chọn root cấu hình Claude. |
--cwd <dir> | Thư mục làm việc hiện tại | Chọn thư mục chứa project .mcp.json. |
Tệp nguồn không tồn tại được bỏ qua. Một nguồn hiện có nhưng không đọc được hoặc sai định dạng làm thao tác discovery thất bại thay vì trả inventory thiếu.
Discovery bỏ giá trị môi trường ngay khi parse, nhưng output vẫn lộ tên server, command, argument, tên environment key, đường dẫn nguồn và trạng thái enabled. Hãy redaction thêm trước khi chia sẻ nếu các trường này tiết lộ đường dẫn riêng tư hoặc hạ tầng.
Claude và Codex có thể cùng chứa một tên server. show <name> và
verify <name> không có harness selector và hiện chọn entry khớp đầu tiên,
tức entry Claude. Dùng tên duy nhất khi cần thao tác một server không mơ hồ.
Chọn subcommand
| Mục tiêu | Lệnh | Hiệu ứng |
|---|---|---|
| Liệt kê inventory đã redaction | ak mcp list | Chỉ đọc. |
| Xem một entry đã khám phá | ak mcp show <name> | Chỉ đọc. |
| Thêm hoặc thay một entry kiểu Claude | ak mcp add <name> | Ghi JSON config đã chọn. |
| Xoá một entry kiểu Claude | ak mcp remove <name> | Ghi JSON config đã chọn. |
| Preview hoặc áp dụng mirror Codex | ak mcp link --to codex | Dry-run trừ khi có --apply. |
| Khởi động server và test initialize | ak mcp verify [name] | Chạy subprocess đã cấu hình. |
Các cờ dùng chung được mô tả trong quy ước CLI.
Output và mã thoát
Trợ giúp của lệnh nhóm là plain text trên stdout. Mỗi subcommand có hợp đồng human/JSON riêng. Thao tác chỉ discovery không prompt hay liên hệ server.
| Mã thoát | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Trợ giúp hoặc thao tác đã chọn hoàn tất. |
1 | Không resolve, đọc, parse được nguồn hiện có hoặc thao tác thất bại. |
2 | Argument hoặc cờ không hợp lệ. |
Các mã riêng khác gồm 3 khi từ chối catalog add và 5 khi show hoặc
verify không tìm thấy server.