ak commands
ak commands list
So sánh tệp command installed dạng phẳng với template slash command available trong cây Kit cục bộ đã cấu hình.
Dùng ak commands list để xem inventory template command cục bộ đã gộp. Kết
quả gồm cả record installed và available cục bộ dù mô tả ngắn nói “installed
commands”.
Cách dùng
ak commands listLệnh không nhận argument theo vị trí và không prompt.
Cờ của lệnh
| Cờ | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|
--kit <name> | Trống | Chỉ giữ record từ đúng một kit directory. |
--tag <tag> | Danh sách rỗng [] | Được chấp nhận dưới dạng cờ string-slice lặp lại. Trong các release này, command lister không áp dụng bộ lọc này. |
Không dùng --tag làm automation gate. Thay vào đó, hãy lọc data.commands
trong caller. Các cờ dùng chung nằm ở quy ước CLI.
Quy tắc discovery và merge
Command available là regular file .md đệ quy dưới
./kits/<kit>/commands/. Segment ẩn hoặc bắt đầu bằng _, tên sai dạng, tệp
symlink và extension khác bị bỏ qua. Relative path lồng nhau được làm phẳng bằng
- thành asset name; cấu trúc gốc tạo slash name. Nếu flatten collision, source
path đứng trước theo alphabet được giữ.
Command installed là tệp .md trực tiếp dưới
~/.claude/plugins/<kit>/commands/. Flat filename là path identity duy nhất
còn lại, nên record installed báo giá trị phẳng đó làm cả name và slash name.
AGENTKIT_KITS_DIR và AGENTKIT_PLUGIN_DIR thay các root.
Record là duy nhất theo <kit>/<flat-name>. Record installed thắng record
available, và danh sách cuối sắp theo ref chuẩn. Không truy vấn remote catalog,
auth, entitlement, cache hay runtime process.
Đầu ra
Stdout cho người dùng là bảng NAME, DESCRIPTION, SOURCE và STATUS.
Record available hiện source slash name; record installed hiện flat name.
JSON thành công dùng:
schema_version: 1
kind: assets.list
data.commands[]:
kit, name, slash_name, rel_path
description, tags, installed
optional argument_hintInventory rỗng thoát thành công với JSON array rỗng hoặc human empty state. Không phát NDJSON hoặc status stream trên stderr.
Kết quả và mã thoát
| Mã thoát | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Local scan hoàn tất, kể cả kết quả rỗng. |
1 | Root hoặc recursive source scan thất bại, hay có positional argument. |
2 | Không phân tích được cờ. |