AgentKit
Tài liệuBộ kitTham chiếu CLIỨng dụng Desktop
BetaBạn đang đọc tài liệu kênh beta (2.13.0-beta.20). Tính năng có thể thay đổi trước bản stable tiếp theo.Chuyển sang stable →

ak commands

ak commands install

Làm phẳng và sao chép một template slash command cục bộ đáng tin cậy vào user plugin root với giới hạn ghi đè rõ ràng.

Dùng ak commands install để sao chép một template lệnh available cục bộ vào inventory command dạng phẳng theo Kit. Lệnh không tải package, activate plugin hay project command sang runtime khác.

Cách dùng

ak commands install <kit>/<command>

Command component là source path đã làm phẳng. Ví dụ, marketing/commands/ckm/email.md được cài bằng ref marketing/ckm-email, còn slash name available là ckm:email.

Phải có đúng một ref hợp lệ. ak:<command>, ake:<command>akm:<command> là dạng rút gọn được chấp nhận, nhưng ref chuẩn an toàn hơn trong automation.

Cờ của lệnh

CờMặc địnhMô tả
--forcefalseXoá đúng destination entry dạng phẳng trước nếu tồn tại rồi sao chép source.

Lệnh không prompt. --yes không phải yêu cầu approval thứ hai, còn --no-interactive chỉ ảnh hưởng cách trình bày đầu ra.

Source và destination

Với marketing/ckm-email, các path được resolve là:

source:      ./kits/marketing/commands/ckm/email.md
destination: ~/.claude/plugins/marketing/commands/ckm-email.md

Tên source lồng nhau được tìm đệ quy và làm phẳng bằng -. Nếu hai source path cho cùng một asset name, relative path đứng trước theo alphabet được chọn. Tệp source là symlink hoặc không phải regular file không thể cài.

AGENTKIT_KITS_DIRAGENTKIT_PLUGIN_DIR thay các root. Destination directory được tạo với mode 0750; tệp destination mới dùng mode 0600. Không có registry, authentication, entitlement, cache, subprocess, runtime env, ownership manifest hoặc backup.

Giới hạn của force và recovery

Không có --force, destination entry đã tồn tại thoát 6 và không đổi. Có force, đúng entry đó bị xoá trước khi mở bản sao mới; directory rỗng có thể bị xoá, còn directory không rỗng làm thao tác thất bại. Không có drift classification, hash check, snapshot, atomic swap hay rollback. Copy thất bại sau khi xoá có thể để destination vắng mặt.

Hãy giữ lại chỉnh sửa thủ công trước khi force. Không dùng source root hoặc plugin root mà process không tin cậy có thể thay thế hoặc thao túng bằng link.

Đầu ra

Stdout thành công cho người dùng báo ref và một tệp đã ghi. JSON thành công:

schema_version: 1
kind: assets.install
data.ref, data.kit, data.asset
data.files_written: 1
data.env_installed: false
data.success: true

Đầu ra không bảo đảm runtime đã discover hoặc activate template. Hãy xác minh riêng trong môi trường Claude dự kiến.

Kết quả và mã thoát

Mã thoátÝ nghĩa
0Một tệp command dạng phẳng đã được sao chép.
1Discovery hoặc filesystem thất bại, hay sai số lượng argument theo vị trí.
2Ref sai dạng hoặc không phân tích được cờ.
5Không có source cục bộ có thể cài khớp với ref.
6Destination đã tồn tại mà không có --force.

Lệnh liên quan