2.13.0-beta.20). Tính năng có thể thay đổi trước bản stable tiếp theo.Chuyển sang stable →ak commands
ak commands search
Tìm trong inventory template command cục bộ đã gộp theo flat name, slash name, mô tả và tag.
Dùng ak commands search để tìm template command kiểu Claude cục bộ khi biết
từ khoá hoặc slash fragment nhưng chưa biết ref dạng phẳng chính xác.
Cách dùng
ak commands search <query>Một hoặc nhiều positional token được nối bằng dấu cách. Thiếu argument đi qua đường lỗi số lượng argument hiện tại của Cobra; query đã truyền nhưng chỉ có whitespace bị từ chối vì rỗng.
Không có cờ riêng cho lệnh. Lệnh chỉ đọc, không prompt và không lookup remote hoặc runtime.
Tìm kiếm và xếp hạng
Search dùng inventory đã gộp từ ak commands list, trong đó record installed
thay record available có cùng ref. Query được chuyển thành chữ thường và tách
theo whitespace. Mỗi token cộng:
| Trường khớp | Điểm |
|---|---|
| Flat command name | 3 |
| Slash name | 2 |
| Mỗi tag khớp | 2 |
| Description | 1 |
Record được đưa vào khi ít nhất một token có điểm. Kết quả sắp theo tổng điểm
giảm dần, sau đó theo <kit>/<flat-name> chuẩn tăng dần.
ak commands search email
ak commands search 'write good' --jsonRecord installed đã mất cấu trúc source lồng nhau, nên slash name dùng để tìm là flat installed name. Search không đọc Markdown body, argument hint hoặc tên Kit như trường riêng.
Đầu ra
Đầu ra cho người dùng là cùng bảng với list. Không có kết quả vẫn là empty state thành công.
JSON dùng chung kind: assets.list với list và trả data.commands[] chứa
kit, name, slash_name, rel_path, description, tags, installed và
argument_hint nếu có.
Không phát NDJSON hoặc status stream thứ hai. Lỗi dùng stderr; lỗi thực thi JSON dùng shared error envelope.
Kết quả và mã thoát
| Mã thoát | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Search hoàn tất, kể cả không có kết quả. |
1 | Inventory discovery thất bại hoặc không truyền positional query argument. |
2 | Query đã truyền chỉ có whitespace hoặc không phân tích được cờ. |