3.0.0-beta.41). Tính năng có thể thay đổi trước bản stable tiếp theo.Chuyển sang stable →devices
ak license devices
Liệt kê các thiết bị đã kích hoạt với license AgentKit App của bạn, kèm thiết bị hiện tại.
Dùng ak license devices để xem mọi thiết bị gắn với license AgentKit App của
bạn, ví dụ trước khi giải phóng một slot bằng
ak license devices deactivate. Lệnh chỉ đọc.
Cách dùng
ak license devices [flags]Lệnh không nhận argument theo vị trí.
Tuỳ chọn của lệnh
| Cờ | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|
--registry-url <url> | Biến môi trường hoặc mặc định của bản phát hành | Ghi đè base URL của registry AgentKit. |
Các cờ dùng chung như --json được mô tả trong
quy ước CLI. Lệnh không bao giờ hỏi, nên --yes và
--no-interactive không thay đổi hành vi.
Trước khi chạy
Bạn cần session license-key từ ak login --license-key; xem
ak login. Lệnh đọc ~/.agentkit/auth/session.json (dưới
AGENTKIT_HOME nếu được đặt) và dùng device session token đã lưu. Lệnh không
ghi gì cục bộ.
Sau đó lệnh gọi GET /api/agentkit/licenses/devices trên registry, dùng token
đó làm bearer credential, đọc từng trang tối đa 100 thiết bị cho tới khi đủ
tổng số được báo (tối đa 50 trang). Mỗi request hết hạn sau 15 giây. Response
có status khác active được xem là lỗi.
Đầu ra
Đầu ra dành cho người dùng gồm số lượng và một dòng cho mỗi thiết bị: id, tên,
platform, lần thấy đầu và lần thấy cuối. Thiết bị hiện tại kết thúc bằng
(this device), và tên trống được in là (unnamed device).
[i] Devices (1)
dev_abc123 Work laptop darwin-arm64 first seen 2026-01-01T00:00:00.000Z last seen 2026-09-24T00:00:00.000Z (this device)Khi không có thiết bị, lệnh in No devices found.
--json ghi envelope dùng chung với kind license.devices:
{
"schema_version": 1,
"kind": "license.devices",
"data": {
"devices": [
{
"id": "dev_abc123",
"deviceName": "Work laptop",
"platform": "darwin-arm64",
"appVersion": "1.2.3",
"firstSeenAt": "2026-01-01T00:00:00.000Z",
"lastSeenAt": "2026-09-24T00:00:00.000Z",
"isCurrentDevice": true
}
],
"total": 1,
"unsupported": false
}
}appVersion chỉ xuất hiện trong JSON. Dùng id làm <device-id> cho
deactivate.
License server chưa hỗ trợ thiết bị
Nếu registry trả lời route thiết bị bằng 404, 405 hoặc 501 trần, không
kèm error code, lệnh coi là chưa được hỗ trợ. Lệnh in
Device list not available yet: the license server does not offer it. Your devices stay active.
và thoát 0. Ở chế độ JSON, devices là [], total là 0 và
unsupported là true. Hãy kiểm tra unsupported trước khi coi danh sách
rỗng là "không có thiết bị".
Hành vi thoát
| Mã thoát | Ý nghĩa | Bước tiếp theo an toàn |
|---|---|---|
0 | Danh sách đã được in, kể cả danh sách rỗng hoặc thông báo chưa hỗ trợ. | Đọc data.devices và data.unsupported. |
1 | Không có session license-key, registry mismatch, lỗi session store, hoặc lỗi registry hay mạng. | Chạy ak login --license-key với registry đúng, rồi thử lại. |
2 | Parse cờ thất bại. | Sửa cách gọi. |
Với --json, lỗi dùng error envelope JSON dùng chung trên stderr.