2.13.0-beta.20). Tính năng có thể thay đổi trước bản stable tiếp theo.Chuyển sang stable →ak plan
ak plan validate
Gate cấu trúc thư mục plan trong CI bằng report rõ ràng và mã thoát 3 cho nội dung không hợp lệ.
Dùng ak plan validate để kiểm tra format tệp của một thư mục plan mà không mở
plan store cục bộ.
Cách dùng
ak plan validate <path>Lệnh nhận đúng một path thư mục và không có cờ riêng.
Nội dung được validate
Thư mục hợp lệ phải:
- có
plan.mdđọc được; - có
titlekhông rỗng trong front matter đầu tệp dạng đơn giản mà lệnh parse; - có ít nhất một tệp
phase-<number>-<slug>.mdparse được.
Title của phase có thể đến từ front matter, H1 đầu tiên hoặc slug trong tên tệp. Checkbox quyết định phase status khi có mặt. Phép kiểm tra không yêu cầu mọi task hoàn tất, không validate plan-store synchronization, không resolve current plan và không áp schema cho YAML lồng nhau tuỳ ý.
Đây là lệnh cục bộ, read-only. Nó không mở/tạo/migrate plan store, spawn Git, dùng mạng/auth/provider, đọc stdin hay prompt. Không có preview, apply, force, backup hoặc mutation cần recovery.
Hợp đồng đầu ra
Human output hợp lệ bắt đầu bằng [OK]. Output không hợp lệ bắt đầu bằng [X]
và liệt kê lỗi validation. JSON dùng kind=plan.validate với:
data.valid: boolean
data.dir: the supplied path
data.errors: array of validation messagesPlan không hợp lệ vẫn phát report bình thường ra stdout, gồm JSON envelope có
hình dạng success với data.valid=false, rồi thoát 3. Lệnh không phát thêm
JSON error envelope. Hãy capture stdout cả khi process status khác không.
Ví dụ CI
code=0
ak plan validate ./plans/my-plan --json >plan-validation.json || code=$?
# Read data.errors; code 3 means the plan content is invalid.Hãy giữ status trực tiếp của lệnh khi cần phân biệt mã 3 với lỗi khác.
Kết quả, mã thoát và khôi phục
| Mã | Ý nghĩa | Bước tiếp theo an toàn |
|---|---|---|
0 | Format plan hợp lệ. | Tiếp tục workflow. |
3 | Thư mục hoặc nội dung plan không hợp lệ, gồm cả thiếu plan.md. | Đọc lỗi trên stdout, sửa tệp và chạy lại. |
2 | Argument hoặc cờ không hợp lệ. | Sửa cách gọi. |
1 | Render hoặc runtime failure chưa phân loại. | Xem stderr và sửa môi trường trước khi thử lại. |