2.13.0-beta.20). Tính năng có thể thay đổi trước bản stable tiếp theo.Chuyển sang stable →ak sessions
ak sessions list
Liệt kê session Claude Code và Codex cục bộ gắn với các AgentKit project đã đăng ký.
Dùng ak sessions list để lấy inventory hữu hạn, mới nhất trước khi mở, tail
hoặc redact một transcript.
Cách dùng
ak sessions listLệnh không nhận argument theo vị trí.
Tuỳ chọn
| Cờ | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|
--project <name> | [] | Chỉ lấy project đã đăng ký này; lặp lại cờ để thêm project. |
Các cờ output dùng chung nằm trong quy ước CLI. Lệnh không
hỏi; --yes và --no-interactive không thay đổi việc đọc dữ liệu cục bộ.
Nguồn dữ liệu và quyền riêng tư
Lệnh đọc AgentKit project registry tại ~/.agentkit/projects.json;
AGENTKIT_HOME thay root. Với mỗi entry, lệnh đọc JSONL Claude Code tương ứng
dưới ~/.claude/projects (AGENTKIT_CLAUDE_HOME thay root) và JSONL Codex dưới
CODEX_HOME/sessions hoặc ~/.codex/sessions. Lệnh không gửi network request,
không ghi cache và không sửa transcript.
Không có --project thì chỉ project đã đăng ký được xét. Registry rỗng trả danh
sách rỗng thay vì tự khám phá project chưa đăng ký. Reader bỏ qua entry không an
toàn hoặc không phải regular file.
JSON summary có id, project_id, timestamp, số message, model, duration, kích
thước file và last_message_preview. Preview có thể chứa prompt hoặc response
riêng tư; --json không phải chế độ redaction.
Ví dụ
ak sessions list
ak sessions list --project myapp --project api --jsonOutput và mã thoát
Human stdout in project, session ID, số message và thời điểm bắt đầu. JSON stdout
dùng kind=sessions.list với data.sessions[] và data.total.
| Mã thoát | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Liệt kê hoàn tất, kể cả kết quả rỗng. |
1 | Không đọc được registry hoặc nguồn session đã chọn. |
2 | Argument hoặc cờ không hợp lệ. |
Lệnh không có preview, apply, force, backup hoặc recovery.