AgentKit
Tài liệuBộ kitTham chiếu CLIỨng dụng Desktop

ak kit

ak kit install-path

Resolve lexical path của Claude Code plugin cấp user cho một Kit mà không cài đặt.

Dùng ak kit install-path để kiểm tra path của route Claude Code plugin cấp user. Lệnh tính và validate path; không cài, tải hoặc xác minh Kit.

Cách dùng

ak kit install-path <kit-name>

Phải có chính xác một argument theo vị trí. Lệnh không có cờ riêng. Các cờ đầu ra dùng chung nằm trong quy ước CLI.

Hiểu path đại diện cho điều gì

Khi không có override, kết quả là:

Nền tảngKết quả cho engineer
macOS/Linux$HOME/.claude/plugins/ak-engineer
Windows%USERPROFILE%\.claude\plugins\ak-engineer

Prefix ak- được thêm vào tên Kit dành cho người dùng.

Đây chỉ là đích Claude Code plugin của user. Nó không phải path cho:

  • Claude plugin ở project scope;
  • Claude native delivery;
  • đầu ra Codex hoặc Cursor;
  • metadata vòng đời AgentKit; hoặc
  • thư mục build/export.

Với các route đó, hãy xem preview của lệnh cài.

Hành vi override và validation

Nếu đặt AGENTKIT_PLUGIN_DIR, giá trị này thay plugin root và phải là absolute path. Resolver:

  • từ chối override tương đối và drive-relative;
  • từ chối override chứa path component ..;
  • từ chối override đã tồn tại nếu chính nó là symlink hoặc junction;
  • từ chối root đã tồn tại nhưng không phải thư mục;
  • resolve link ở ancestor đã tồn tại để validation; và
  • trả về lexical override đã clean cộng ak-<kit-name>.

Root chưa cần tồn tại nếu có ancestor hợp lệ đã tồn tại. Lệnh chỉ kiểm tra filesystem metadata của root hoặc ancestor; không tạo thư mục.

Lệnh không validate argument bằng kit ID trong registry và không kiểm tra Kit có tồn tại. Hãy truyền cùng canonical kit ID bạn sẽ dùng với ak kit init; đừng xem input tuỳ ý là path đáng tin cậy.

Tác động mạng và đĩa

Lệnh không dùng mạng, xác thực, entitlement, provider, cache, tiến trình ngoài, stdin hoặc xác nhận. Lệnh đọc filesystem metadata cần cho validation plugin root và không ghi gì.

Chế độ đầu ra

Trên TTY tương tác có hỗ trợ màu, stdout human có nhãn:

engineer install path: /home/you/.claude/plugins/ak-engineer

Trong pipe, CI, NO_COLOR hoặc chế độ --no-interactive, stdout chỉ là raw path kèm một newline. Sau khi thoát thành công, có thể dùng an toàn trong command substitution:

plugin_path="$(ak kit install-path engineer --no-interactive)"

--quiet ẩn đầu ra human thành công. --json ưu tiên hơn --quiet và tạo:

{
  "schema_version": 1,
  "kind": "kit.install_path",
  "data": {
    "kit": "engineer",
    "path": "/home/you/.claude/plugins/ak-engineer"
  }
}

Trong chế độ JSON, lỗi resolve path dùng shared JSON error envelope trên stderr. Argument theo vị trí bị thiếu hoặc thừa thất bại trước khi renderer được tạo nên không nhận envelope đó. Lỗi parse cờ cũng vẫn dùng đường lỗi plain toàn CLI.

Kết quả và mã thoát

Mã thoátÝ nghĩaBước tiếp theo an toàn
0Path đã được resolve và render.Chỉ dùng nó cho user Claude plugin route.
1Số lượng/tên argument hoặc quá trình resolve plugin root thất bại.Cung cấp một canonical kit ID và sửa home hoặc override path.
2Không parse được cờ.Sửa cách gọi.

Lệnh không có chu trình preview/apply/force/backup/rollback vì không thay đổi trạng thái.

Lệnh liên quan