ak mcp
ak mcp remove
Xoá một entry khỏi MCP JSON config kiểu Claude đã chọn với ranh giới backup giới hạn.
Dùng ak mcp remove để xoá một entry theo tên khỏi tệp MCP JSON kiểu Claude.
Lệnh chỉnh trực tiếp tệp đã chọn; không xoá entry khỏi Codex TOML và không có
preview hay confirmation.
Cách dùng
ak mcp remove <name> [flags]Truyền đúng một tên server.
Tuỳ chọn
| Cờ | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|
--source <path> | Project .mcp.json | Chọn tệp JSON kiểu Claude để chỉnh. |
--claude-home <dir> | Biến môi trường hoặc ~/.claude | Thay parent discovery root. |
--cwd <dir> | Thư mục hiện tại | Thay thư mục project mặc định. |
Cờ dùng chung nằm trong quy ước CLI. --yes và
--no-interactive không đổi hành vi vì lệnh không prompt.
Áp dụng và kiểm tra
ak mcp remove memory --source .mcp.json --json
ak mcp list --cwd . --jsonNếu tên không có trong tệp đã chọn, removal thành công idempotently với
changed=false. Lệnh không tìm inventory đã merge để tự chọn nguồn và không
xoá entry cùng tên ở tệp khác.
Hiệu ứng disk và khôi phục
Khi removal thay đổi tệp không rỗng, AgentKit copy bản gốc vào
~/.agentkit/backups/mcp-json/ (AGENTKIT_HOME đổi root), rồi ghi JSON
atomically với mode 0600. Top-level key không liên quan và server khác được
giữ theo giá trị.
Success renderer không hiển thị backup path. Tự tạo bản sao có tên trước khi
xoá nếu cần rollback dễ tìm. Removal không đổi dữ liệu sẽ không ghi hay tạo
backup. Không có ranh giới --force.
Output và luồng
Human success trên stdout báo changed state, path và metadata server đã xoá.
Giá trị môi trường vẫn chỉ hiện thành key name. JSON success là một envelope
với kind=mcp.remove. Flag-parse error có thể vẫn là plain text.
Mã thoát
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Entry đã xoá hoặc vốn không tồn tại. |
1 | Path, JSON, backup hoặc atomic write thất bại. |
2 | Argument hoặc cờ không hợp lệ. |