phase
ak plan phase update
Cập nhật bookkeeping của phase do index sở hữu mà không ghi đè title, status hay content do tệp sở hữu.
Dùng ak plan phase update để ghi bookkeeping của phase thuộc plan index cục
bộ. Lệnh không chỉnh sửa tệp Markdown của phase.
Cách dùng
ak plan phase update <plan-id> <n> [flags]<n> phải là số nguyên dương và <plan-id> phải tồn tại trong store.
Tuỳ chọn của lệnh
| Cờ | Mặc định | Ownership và hành vi |
|---|---|---|
--acceptance <text> | Trống | Nội dung acceptance do index sở hữu. |
--comment-id <id> | 0 | GitHub tracking comment ID do index sở hữu. |
--evidence <text> | Trống | Evidence hoặc link do index sở hữu. |
--notes <text> | Trống | Ghi chú tự do do index sở hữu. |
--title <text> | Trống | Do tệp sở hữu và bị từ chối với mã 2; sửa heading của phase. |
--status <status> | Trống | Do tệp sở hữu và bị từ chối với mã 2; dùng check, uncheck hoặc phase close. |
--content <text> | Trống | Do tệp sở hữu và bị từ chối với mã 2; sửa body của phase. |
Chỉ cờ được truyền rõ ràng mới thay giá trị index-owned tương ứng; truyền chuỗi rỗng sẽ xoá trường text đó. Xem cờ dùng chung trong quy ước CLI.
Hành vi mutation
Nếu chưa có phase <n>, lệnh tạo row trong index với revision 0; trường do
tệp sở hữu ban đầu rỗng và status mặc định là todo. Nếu row đã có, mỗi lần gọi
đều upsert và tăng rev, kể cả khi không có cờ bookkeeping nào thay đổi.
Không dùng --title, --status hoặc --content như alias tương thích. Các
cờ này bị từ chối để reindex sau đó không âm thầm đảo giá trị chỉ có trong
index. Hãy sửa tệp phase rồi reindex; dùng ak plan uncheck, ak plan check
hoặc ak plan phase close cho status do checkbox sở hữu.
Thao tác cập nhật row phase và FTS entry trong một transaction SQLite. Lệnh không kiểm tra có tệp phase tương ứng hay không. Không có mạng, auth, provider, prompt, đọc stdin, preview, force, snapshot hay rollback. Mở store có thể tạo hoặc forward-migrate store.
Đầu ra
JSON thành công dùng kind=plan.phase-update với plan_id, n, title,
status và rev. Notes, evidence, acceptance và comment ID vừa ghi không được
echo trong kết quả; hãy xem revision là receipt của thao tác. Human/plain cũng
chỉ hiện identity, title, status và revision.
Kết quả, mã thoát và khôi phục
| Mã | Ý nghĩa | Bước tiếp theo an toàn |
|---|---|---|
0 | Row phase đã được insert hoặc update. | Kiểm tra revision trả về; dùng search khi phù hợp với text đã index. |
1 | Plan không tồn tại hoặc plan store lỗi. | Sửa quyền store hoặc reindex plan trước khi thử lại. |
2 | Argument không hợp lệ, số phase không dương hoặc đã truyền cờ file-owned. | Sửa tệp chuẩn hoặc cách gọi. |
Lỗi runtime JSON dùng stderr; lỗi parse cờ có thể vẫn là plain text.