ak skill
ak skill remove
Xoá runtime record của một skill nhưng giữ shared package cache và nêu rõ giới hạn với record mồ côi.
Dùng ak skill remove để tách một skill khỏi runtime cache cục bộ mà không xoá
dữ liệu cache có thể đang được skill khác dùng chung.
Cách dùng
ak skill remove <kit>/<skill>| Cờ | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|
--kits-dir <dir> | AGENTKIT_KITS_DIR hoặc ./kits | Chọn local source dùng để xác minh skill và block runtime:. |
Lệnh resolve source skill.yaml trước. Vì vậy, lệnh không thể dọn orphan record
sau khi source skill biến mất hoặc mất block runtime; các trạng thái đó trả về
5 hoặc 4 trước khi xoá.
Hành vi trên đĩa và khôi phục
Thao tác xoá có tính idempotent và chỉ giới hạn ở:
~/.agentkit/skills/<kit>/<skill>/Lệnh không xoá ~/.agentkit/cache/<runtime-hash>/, nội dung skill hay tệp Kit.
Không có prompt, preview, backup hoặc rollback. Với
AGENTKIT_SKILL_RUNTIME=0, runtime deletion bị bỏ qua nhưng lệnh vẫn báo hoàn
tất.
Để khôi phục record đã xoá, hãy cài lại từ local declaration không đổi:
ak skill install <kit>/<skill>
ak skill verify <kit>/<skill>Install có thể tái sử dụng cache còn được giữ.
Đầu ra và mã thoát
Khi thành công, lệnh ghi [OK] <kit>/<skill> record removed ra stderr và để
stdout trống, kể cả với --json hoặc --quiet. Lỗi JSON dùng error envelope có
cấu trúc trên stderr.
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Record đã bị xoá hoặc vốn không tồn tại; kill-switch no-op cũng trả 0. |
1 | Parse hoặc thao tác filesystem thất bại. |
2 | Reference hoặc cờ không hợp lệ. |
4 | Source skill không có block runtime. |
5 | Không tìm thấy source kit hoặc skill. |
Argument theo vị trí bị thiếu hoặc thừa được Cobra từ chối trước đường có phân
loại và hiện thoát 1.