ak skills
ak skills remove
Xoá trực tiếp một skill đã cài cùng runtime record nhưng giữ shared package cache.
Dùng ak skills remove để xoá một bản skill đã cài khỏi user Claude plugin root.
Cách dùng
ak skills remove <kit>/<skill>Lệnh không có cờ riêng. Nên dùng canonical reference; shorthand reference ak:,
ake: và akm: cũng được chấp nhận.
Thứ tự xoá và giới hạn
Nếu destination directory tồn tại, lệnh:
- Xoá runtime record theo skill trừ khi có
AGENTKIT_SKILL_RUNTIME=0. - Xoá
~/.claude/plugins/<kit>/skills/<skill>/.
Entry ~/.agentkit/cache/<runtime-hash>/ dùng chung được giữ. Nếu nội dung vốn
đã không tồn tại, lệnh trả thành công mà không thử dọn orphan runtime record.
Removal xảy ra ngay. Không có prompt, dry-run, ownership/drift check, backup, snapshot hoặc rollback. Nếu xoá nội dung thất bại sau khi runtime record đã bị xoá, nội dung có thể còn lại mà không có record.
Để khôi phục, hãy cài lại từ local kits source không đổi. Shared runtime cache được giữ có thể được tái sử dụng, nhưng nó không khôi phục nội dung đã xoá.
Đầu ra
JSON dùng kind=assets.remove với:
data.ref, data.kit, data.asset,
data.removed, data.not_installedXoá destination không tồn tại trả removed=false, not_installed=true và mã
0. Human output cũng báo “nothing to remove.”
Mã thoát
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Nội dung đã bị xoá hoặc vốn không tồn tại. |
1 | Xoá runtime record hoặc nội dung thất bại. Argument theo vị trí bị thiếu hoặc thừa hiện cũng dùng đường này. |
2 | Reference hoặc cờ không hợp lệ. |
Với reference sai dạng, JSON error envelope hiện có thể ghi exit_code: 1 trong
khi process thoát 2.