ak skills
ak skills list
Liệt kê skill đã cài và có sẵn cục bộ, hiểu ưu tiên installed copy và đọc envelope assets.list.
Dùng ak skills list để xem hợp của nội dung skill user đã cài và skill có sẵn
trong local kits tree.
Cách dùng
ak skills listTuỳ chọn
| Cờ | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|
--kit <kit> | Trống | Chỉ giữ đúng một tên kit directory. |
--tag <tag> | [] | Nhận giá trị có thể lặp hoặc phân tách bằng dấu phẩy, nhưng skill resolver hiện chưa áp dụng filter này. |
Syntax được tài liệu hoá không có argument theo vị trí. Implementation hiện bỏ qua token theo vị trí bị thừa; đừng phụ thuộc vào hành vi đó.
Dù short help nói “installed”, kết quả còn chứa skill có sẵn cục bộ. Record đã
cài và có sẵn có cùng canonical reference được deduplicate, trong đó installed
copy thắng. Kết quả được sort theo <kit>/<skill>.
Source root là AGENTKIT_PLUGIN_DIR hoặc ~/.claude/plugins cho nội dung đã cài
và AGENTKIT_KITS_DIR hoặc ./kits cho nội dung có sẵn. Root còn thiếu được xem
là rỗng. Lệnh không truy cập AgentKit registry.
Đầu ra
Human stdout hiển thị cột NAME, DESCRIPTION, SOURCE và STATUS. Status là
installed hoặc available.
JSON thành công dùng kind=assets.list; data.skills[] gồm:
kit, name, version, description, tags,
runtime.has_python, runtime.has_node, runtime.packages,
installedMetadata được parse theo best-effort. Optional metadata sai hoặc thiếu có thể tạo field rỗng thay vì làm lệnh thất bại.
Tác động và mã thoát
Lệnh chạy cục bộ, chỉ đọc, không tương tác và không có cache mutation, auth, entitlement, preview hay backup behavior.
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Listing hoàn tất, kể cả kết quả rỗng. |
1 | Install root hoặc kits root đang tồn tại nhưng không đọc được. |
2 | Không parse được cờ. |