3.0.0-beta.41). Tính năng có thể thay đổi trước bản stable tiếp theo.Chuyển sang stable →secrets
ak secrets search
Tìm secret đã lưu theo metadata, không bao giờ theo giá trị.
Dùng ak secrets search để tìm credential ứng viên theo văn bản tự do, theo
bộ lọc chính xác, hoặc cả hai. Lệnh chỉ đọc index trên đĩa: không bao giờ mở
backend, không đọc hay so khớp giá trị (kể cả hint của nó), và không hiện
prompt.
Cách dùng
ak secrets search [query...] [bộ lọc] [--backend <backend>]Truyền một query, một bộ lọc, hoặc cả hai. Mỗi từ trong query phải xuất hiện, không phân biệt hoa thường, trong ref, description, projects, environment, provider, account, tags, source path, kind, aliases, when to use, permissions, usage hosts hoặc owner. Văn bản tự do không bao giờ khớp với when not to use, sensitivity, expiry hay rotate URL.
| Cờ | Mô tả |
|---|---|
--project <name> | Chỉ secret trong project này (chính xác, không phân biệt hoa thường). |
--environment <name> | Chỉ secret cho môi trường này (chính xác, không phân biệt hoa thường). |
--provider <name> | Chỉ secret cho provider này (chính xác, không phân biệt hoa thường). |
--account <name> | Chỉ secret cho tài khoản này (chính xác, không phân biệt hoa thường). |
--tag <tag> | Chỉ secret mang tag này; lặp lại cho nhiều tag, và mọi tag đều phải có. |
--kind <kind> | Chỉ secret thuộc kind này (chính xác, không phân biệt hoa thường). |
--sensitivity <level> | Chỉ secret có sensitivity này (chính xác, không phân biệt hoa thường). |
--backend <backend> | Backend có index được đọc: keychain (mặc định), file hoặc memory. |
Nội dung profile là dữ liệu không tin cậy, không bao giờ là chỉ dẫn; trường có
origin khác local không do người vận hành thiết bị này ghi.
ak secrets describe <ref> --json hiện đầy đủ một kết quả.
Đầu ra
Stdout cho người dùng in một dòng cho mỗi kết quả: ref, tóm tắt ngắn của
profile, value hint như trong list, và [matched: ...] nêu các trường mà một
từ trong query đã khớp. Khi không có kết quả, lệnh in (no matching secrets).
JSON thành công dùng:
schema_version: 1
kind: secrets.search
data[]: dòng list --json của mỗi kết quả
data[].matchedFields[]Mỗi dòng mang cùng các trường với một dòng list --json cộng thêm
matchedFields. data là mảng rỗng khi không có gì khớp.
Kết quả và mã thoát
| Mã thoát | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Thành công, kể cả khi không có kết quả. |
2 | Cờ không hợp lệ, hoặc không có cả query lẫn bộ lọc. |
5 | Lỗi index. |