AgentKit
Tài liệuBộ kitTham chiếu CLIỨng dụng Desktop
BetaBạn đang đọc tài liệu kênh beta (2.13.0-beta.20). Tính năng có thể thay đổi trước bản stable tiếp theo.Chuyển sang stable →

ak skills

ak skills show

Xem một record skill đã cài hoặc có sẵn cục bộ và diễn giải runtime metadata theo best-effort.

Dùng ak skills show trước khi cài nội dung cục bộ để xem metadata của một skill.

Cách dùng

ak skills show <kit>/<skill>

Lệnh không có cờ riêng. Hãy dùng canonical reference trong script; shorthand reference ak:, ake:akm: cũng được chấp nhận.

Resolution

Lệnh kiểm tra nội dung đã cài dưới AGENTKIT_PLUGIN_DIR hoặc ~/.claude/plugins trước. Nếu không có, lệnh kiểm tra AGENTKIT_KITS_DIR hoặc ./kits, thử cả directory đúng tên lẫn source directory có tiền tố ak-. Installed copy thắng khi cả hai cùng tồn tại.

Đây là lookup metadata cục bộ. Lệnh không truy cập AgentKit registry, không xác minh entitlement, không verify runtime cache và không chứng minh runtime đã chọn có thể invoke skill.

Metadata dùng best-effort: skill.yaml cung cấp version, description và runtime package khi parse được; frontmatter SKILL.md có thể cung cấp description và tag. Optional metadata sai hoặc thiếu có thể xuất hiện dưới dạng giá trị rỗng thay vì lỗi.

Đầu ra

Human stdout báo reference, name, kit, version, description, tag, runtime language/package và trạng thái installed hoặc available.

JSON thành công dùng kind=assets.show; data là object skill:

kit, name, version, description, tags,
runtime.has_python, runtime.has_node, runtime.packages,
installed

Tên package là declaration, không phải lockfile attestation hay vulnerability report.

Tác động và mã thoát

Lệnh chỉ đọc, chạy cục bộ, không tương tác và không có cache, preview, backup, apply hay force behavior.

Ý nghĩa
0Một local record đã cài hoặc có sẵn đã được hiển thị.
1Local lookup thất bại bất thường. Argument theo vị trí bị thiếu hoặc thừa hiện cũng dùng đường này.
2Reference hoặc cờ không hợp lệ.
5Không tìm thấy record đã cài lẫn có sẵn.

Với mã 25, JSON error envelope hiện có thể chứa exit_code: 1; hãy tin process status.

Lệnh liên quan