AgentKit
Tài liệuBộ kitTham chiếu CLIỨng dụng Desktop

ak skills kit

ak skills kit

Xem trước, apply, rebase, rollback, publish và sync các Kit cá nhân mở rộng đúng phiên bản Kit bằng overlay và fork.

Dùng ak skills kit để làm việc với Kit cá nhân. Một Kit cá nhân local/<name> mở rộng các phiên bản Kit chính xác bằng overlay và fork; manifest của nó nằm ở AGENTKIT_HOME/kits/personal/<name>/personal-kit.yaml. Các lệnh chiếu (project) composition đã resolve vào skills root gốc của runtime, thuộc sở hữu personal:<name>, trong một transaction có journal. Chạy riêng lệnh nhóm sẽ in help và thoát 0.

Cách dùng

ak skills kit <command>

Nhóm lệnh không nhận argument theo vị trí và không có cờ riêng. Các cờ dùng chung nằm trong quy ước CLI.

Điều kiện

Nhóm lệnh được đăng ký mặc định; AGENTKIT_SKILL_OVERLAYS đặt khác 1 sẽ ẩn nó. Mỗi lệnh con cần gì:

CầnLệnh
Không cần gì: chạy offline, cho mọi người dùngstatus, inspect, và --dry-run của init, resolve và rebase
Skill storeapply, rollback, remove và sync (kể cả dry run), cùng init và resolve
SkillXpublish, revisions và sync

Skill store và SkillX đều bật sau ak update --ssot, hoặc với AGENTKIT_SKILL_STORE=1 và AGENTKIT_SKILLX=1. init, resolve, publish và revisions chỉ chạm vào AGENTKIT_HOME và theo scope global của nó từ bất kỳ thư mục nào; một lần chiếu theo --scope. Upload cần một SkillX API key không giới hạn scope trong ak secrets (SKILLX_TOKEN).

Lệnh con

LệnhKết quảTác động lên disk
ak skills kit status [name]Cho biết Kit cá nhân có resolve được trên foundation không.Chỉ đọc.
ak skills kit inspect <name>Hiển thị composition plan đã resolve.Chỉ đọc.
ak skills kit init <name> --extends <kit>@<version>Tạo manifest Kit cá nhân.Ghi manifest.
ak skills kit apply <name>Chiếu composition vào các skills root.Ghi skill store, skills root, lock và receipt.
ak skills kit rebase <name> --to <kit>@<version>Xem trước hoặc apply việc chuyển sang phiên bản foundation mới.Dry run chỉ đọc; apply thì chiếu, rebase bị dừng ghi conflict report.
ak skills kit resolve <name> --path <path> --choice <choice>Ghi quyết định của người dùng cho một finding của rebase.Ghi resolution record và file của chính Kit.
ak skills kit rollback <name>Chiếu lại revision trước đó.Cùng transaction với apply.
ak skills kit remove <name>Gỡ các projection của Kit.Cùng transaction với apply.
ak skills kit publish <name>Upload delta của Kit lên SkillX thành một revision.Ghi link record SkillX.
ak skills kit revisions <name>Liệt kê các revision SkillX của Kit.Chỉ đọc.
ak skills kit sync <name> --lockedChiếu đúng một revision SkillX.Cùng transaction với apply, cộng link record.

Plan cần review chỉ được apply với plan token người dùng đã duyệt. Các lệnh chiếu không bao giờ ghi đè Kit cá nhân hay các foundation Kit, và không bao giờ chạy script.

Đầu ra và mã thoát

Mỗi lệnh con ghi đầu ra cho người đọc hoặc một JSON envelope. Các JSON kind là skills.kit.status, skills.kit.inspect, skills.kit.init, skills.kit.apply, skills.kit.rebase (dry run), skills.kit.rebase-apply, skills.kit.resolve, skills.kit.rollback, skills.kit.remove, skills.kit.publish, skills.kit.revisions và skills.kit.sync. Mỗi page liệt kê mã thoát riêng; các lệnh chỉ đọc và lệnh chiếu dùng chung các mã sau:

MãÝ nghĩa
0Thành công, hoặc không có gì để đổi.
1Lệnh thất bại; với status và inspect còn là overlay conflict, shared alias, alias collision hoặc proposal cũ.
2Skill store bị tắt, cờ hoặc argument không hợp lệ, hoặc manifest, overlay hay proposal sai định dạng.
4Kit lifecycle lock đang bị thao tác AgentKit khác giữ (lệnh chiếu).
5Không tìm thấy Kit cá nhân, foundation, phiên bản, Skill hoặc revision trước.
6Cần review, plan token cũ, rebase conflict, alias collision, hoặc path không thuộc sở hữu hay đã bị sửa (lệnh chiếu).
7Foundation bị revoke, có link trong target path, hoặc digest không khớp.

Lệnh liên quan