ak skills kit
ak skills kit remove
Gỡ các reference personal:<name> của một Kit cá nhân khỏi skills root và lock của scope, giữ nguyên file của chính Kit.
Dùng ak skills kit remove để gỡ các projection của một Kit cá nhân. Lệnh chỉ
gỡ các reference personal:<name> trong scope, cho tất cả runtime của Kit hoặc
các runtime mà --runtime nêu. File của chính Kit cá nhân và các record cài Kit
không bao giờ bị động đến.
Cách dùng
ak skills kit remove <name> [flags]Tuỳ chọn
| Cờ | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|
--dry-run | false | In plan, review finding và plan token; không ghi gì. |
--scope <scope> | project | Scope của lock và skills root: project hoặc global. |
--runtime <list> | Tất cả runtime của Kit | claude-code, codex; lặp lại được. Giới hạn việc gỡ trong các runtime này. |
Các cờ dùng chung nằm trong quy ước CLI.
Điều kiện
Skill store phải bật, sau ak update --ssot hoặc với AGENTKIT_SKILL_STORE=1,
kể cả với dry run; khi tắt, lệnh thoát 2. Cổng store theo --scope.
Lệnh làm gì
Lệnh chạy cùng transaction có journal với ak skills kit apply,
dưới kit lifecycle lock, và cập nhật skill lock cùng receipt của scope. Gỡ một
Kit chưa được apply thì không đổi gì và thoát 0.
- File mà owner khác vẫn giữ sẽ được giữ lại.
- File bạn đã sửa sau khi được chiếu sẽ được giữ nguyên và báo bằng
ownership.modified. - Alias mà bản cài Kit kiểu cũ cũng ghi nhận sẽ giữ file của nó, kèm gợi ý chạy
ak kit refresh <kit>. - Gỡ không kèm
--runtimecũng xoá conflict report của rebase cho Kit trong scope.
Đầu ra
Đầu ra text có cùng dạng với ak skills kit apply.
JSON dùng kind=skills.kit.remove với các trường data giống
skills.kit.apply:
personalKit, status, requiredApproval, planToken, findings[],
revision, previous, planKết quả và mã thoát
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Thành công, hoặc không có gì để đổi, kể cả Kit chưa được apply. |
1 | Lệnh thất bại, ví dụ đường dẫn quá dài hoặc cần recovery. |
2 | Skill store bị tắt, hoặc cờ hay argument không hợp lệ. |
4 | Kit lifecycle lock đang bị thao tác AgentKit khác giữ. |
5 | Không tìm thấy Kit cá nhân. |
6 | Cần review, plan token cũ, alias collision (kể cả alias của Kit kiểu cũ), hoặc path không thuộc sở hữu hay đã bị sửa. |
7 | Có link trong target path, hoặc digest không khớp. |