BetaBạn đang đọc tài liệu kênh beta (
3.0.0-beta.41). Tính năng có thể thay đổi trước bản stable tiếp theo.Chuyển sang stable →alias
ak secrets alias unset
Xoá một alias; secret nó trỏ tới không bị đụng tới.
Dùng ak secrets alias unset để bỏ một tên alias. Chỉ ánh xạ bị xoá: secret đã
lưu mà alias trỏ tới vẫn giữ nguyên giá trị và các grant của nó.
Cách dùng
ak secrets alias unset <NAME>Phải có đúng một argument. Lệnh không có cờ riêng. Lệnh ghi
~/.agentkit/secrets/aliases.json và không bao giờ đụng tới giá trị.
Đầu ra
Stdout cho người dùng in removed NAME (was REF).
JSON thành công dùng:
schema_version: 1
kind: secrets.alias
data.action: unset
data.aliases[]: name, ref, updatedAtdata.aliases chứa đúng alias vừa bị xoá cùng ref mà nó đã trỏ tới.
Kết quả và mã thoát
| Mã thoát | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Thành công. |
2 | Cờ hoặc argument không hợp lệ, hoặc một dòng không hợp lệ trong file alias. |
3 | Không có alias đó. |
5 | Không đọc hoặc ghi được file alias. |