3.0.0-beta.41). Tính năng có thể thay đổi trước bản stable tiếp theo.Chuyển sang stable →ak skills grants
ak skills grants
Ghi, liệt kê và thu hồi quyền cho phép một entrypoint Skill chạy qua exec broker.
Dùng ak skills grants để quản lý exec grant. Grant là cách duy nhất cho phép
ak skills exec chạy một entrypoint, vì bản thân việc chạy không bao
giờ hỏi. Chạy riêng lệnh nhóm sẽ in help và thoát 0.
Cách dùng
ak skills grants <command>Nhóm lệnh không nhận argument theo vị trí và không có cờ riêng.
Điều kiện
Mọi lệnh con của grants cần AGENTKIT_SKILL_EXEC_BROKER=1, đúng giá trị đó. Khi
tắt, chúng lỗi exec.disabled, thoát 2 và không đọc hay ghi gì.
Grant là gì
File grants là AGENTKIT_HOME/state/exec/grants.json, schema
agentkit.skill-exec-grants/v1. File được ghi atomic và chỉ owner truy cập
được. Store lock chờ 5 giây; store bận thì thoát 1.
- Grant không bao giờ hết hạn và không chứa secret.
- Grant gắn identity, tree digest, tên và đường dẫn entrypoint, capability
digest, interpreter và scope. Interpreter là đường dẫn binary của host cùng
sha256, hoặc image container cùng đường dẫn. Nếu bất kỳ thứ nào đổi, grant cũ không còn áp dụng và cần grant mới. Capability tăng vượt grant trước đó lỗiexec.capability_changed. - Scope mặc định là global, hoặc một project (root path và identity) với
--project. Lần chạy theo project cũng khớp grant global. - Grant id là
eg-<16 hex>, suy ra từ key. Grant lại cùng key là no-op và inAlready granted as <id>. - Label dài tối đa 128 ký tự in được.
Lệnh con
| Lệnh | Kết quả | Tác động lên disk |
|---|---|---|
ak skills grants add <ref> --entrypoint <name> | Xác minh entrypoint và ghi một grant. | Ghi file grants. |
ak skills grants list | Liệt kê các grant đã ghi. | Chỉ đọc. |
ak skills grants revoke <grant-id> | --all | Gỡ một grant hoặc tất cả grant. | Ghi file grants. |
Các cờ dùng chung nằm trong quy ước CLI.
Đầu ra và mã thoát
Mỗi lệnh con ghi đầu ra cho người đọc hoặc một JSON envelope. Các JSON kind là
skills.grants.add, skills.grants.list và skills.grants.revoke.
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Thành công. |
1 | Lệnh thất bại, ví dụ grants store đang bận. |
2 | Broker bị tắt, cờ hoặc argument không hợp lệ, manifest không hợp lệ, hoặc interpreter không khả dụng. |
5 | Không tìm thấy store entry, entrypoint hoặc grant. |
7 | Store entry xác minh thất bại, hoặc file grants không hợp lệ (exec.grants_invalid, exec.snapshot_refused). |