3.0.0-beta.41). Tính năng có thể thay đổi trước bản stable tiếp theo.Chuyển sang stable →ak skills grants
ak skills grants add
Xác minh một entrypoint Skill đã cài, hiển thị quyền và audit, rồi ghi grant cho phép exec chạy nó.
Dùng ak skills grants add để cho phép một entrypoint của Skill đã cài chạy qua
ak skills exec. Việc chạy không bao giờ hỏi, nên đây là cách duy
nhất để grant. Lệnh không bao giờ chạy script hay interpreter.
Cách dùng
ak skills grants add <@publisher/slug@sha256:<hex>> --entrypoint <name> [flags]Cung cấp đúng một reference được ghim bằng digest sha256.
Tuỳ chọn
| Cờ | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|
--entrypoint <name> | bắt buộc | Chọn entrypoint đã khai báo để grant. |
--project <root> | Scope global | Giới hạn grant trong một project root. |
--label <text> | Trống | Gắn label dài tối đa 128 ký tự in được. |
--container-image <name@sha256:hex> | Trống | Gắn image container ghim theo digest. Dùng cùng --container-interpreter. |
--container-interpreter <path> | Trống | Đường dẫn tuyệt đối của interpreter trong image. Dùng cùng --container-image. |
--dry-run | false | Hiển thị sẽ grant gì mà không ghi. |
AgentKit không bao giờ pull image container. Các cờ dùng chung nằm trong
quy ước CLI. Cần AGENTKIT_SKILL_EXEC_BROKER=1.
Lệnh làm gì
- Xác minh entry trong content store.
- Đọc manifest từ bản sao chỉ đọc và gắn interpreter.
- In bản tóm tắt quyền và audit script mang tính tham khảo.
- Ghi grant vào
AGENTKIT_HOME/state/exec/grants.json.
Đầu ra nêu identity unverified: the store proves only the tree digest, not who published it. Khi audit tìm thấy phát hiện rủi ro, một cảnh báo cũng được ghi ra
stderr.
Hãy xem bản tóm tắt quyền và audit trước khi grant. Grant gắn đúng tree,
entrypoint, capability và interpreter, không bao giờ hết hạn và không chứa
secret. Thu hồi bằng ak skills grants revoke.
Grant giống hệt là no-op và in Already granted as <id>.
Đầu ra
JSON dùng kind=skills.grants.add với các trường sau dưới data:
grant, key, created, dryRun, identityVerified, summary[], auditMã thoát
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Grant đã được ghi, đã tồn tại, hoặc dry run đã xong. |
1 | Lệnh thất bại, ví dụ grants store đang bận. |
2 | Broker bị tắt, cờ không hợp lệ, manifest không hợp lệ, hoặc interpreter không khả dụng. |
5 | Không tìm thấy store entry hoặc entrypoint. |
7 | Store entry xác minh thất bại, hoặc file grants không hợp lệ. |