AgentKit
Tài liệuBộ kitTham chiếu CLIỨng dụng Desktop

Skill

Đối chiếu tiến độ delivery với ak:project-management

Hydrate runtime work tracking tùy chọn từ plan bền vững, sync tiến độ đã xác minh về mọi phase và tạo status report ngắn gọn.

Dùng ak:project-management để hiểu và giữ trạng thái của công việc nhiều phase. Skill đọc plan file bền vững, mirror công việc còn lại vào live task surface khi surface đó thực sự khả dụng, đối chiếu completion đã xác minh về mọi phase và tạo status report có traceability cho session hoặc handoff tiếp theo.

Chọn ak:project-management cho oversight và continuity

Dùng ak:project-management khi

  • Bạn cần status trên một hoặc nhiều implementation plan.
  • Session phải tiếp tục từ phần plan còn lại mà không tin ephemeral runtime state.
  • Runtime item đã hoàn tất cần được map về phase checkbox cùng plan status.
  • Dependency, blocker hoặc parallel ownership cần được điều phối.
  • Milestone cần session report, completion report hoặc multi-plan report ngắn.
  • Bạn cần quyết định rõ behavior đã đổi có yêu cầu cập nhật docs hay không.

Chọn workflow khác khi

  • Bạn cần tạo hoặc validate implementation roadmap. Dùng ak:plan.
  • Bạn muốn triển khai phase tiếp theo. Dùng ak:cook.
  • Bạn cần chẩn đoán và sửa một lỗi cụ thể. Dùng ak:debug cùng ak:fix.
  • Bạn muốn chronological reflection thay vì project status hiện tại. Dùng ak:journal.

Chuẩn bị trạng thái plan

Trước khi bắt đầu:

  • Hoàn thành Làm quen và xác nhận Engineer Kit đã được cài cho đúng runtime cùng scope bạn đang dùng.
  • Mở project chứa thư mục plans/ đích.
  • Giữ nguyên plan.md cùng mọi tệp phase-XX-*.md; đây là durable source of truth.
  • Cung cấp verification evidence cho công việc bạn muốn đánh dấu hoàn tất.
  • Xác định target plan khi nhiều plan chồng lấn hoặc dùng chung tệp.
  • Làm cho CLI ak khả dụng khi có thể để Skill tham khảo ak plan --help live trước khi dùng status operation do CLI quản lý.
RuntimeCách gọiRanh giới khả dụng
Claude Code/ak:project-management ...Phân phối native là mặc định; phân phối plugin rõ ràng cũng được hỗ trợ.
Cursor/ak:project-management ...Cách gọi bằng slash đã được người dùng xác minh. Điều này không thiết lập runtime parity đầy đủ hay một task API cụ thể.
Codex$ak:project-management ...Skill dùng discovery native của Codex và khám phá task-management capability lúc chạy.

Yêu cầu oversight operation

Skill nhận task như status, hydrate, sync hoặc report. Đây là workflow intent, không phải mode flag được công bố.

/ak:project-management "Sync verified work back to the active plan, report any unmapped completed items, then create a concise session status report."
IntentOutcome có thể quan sát
StatusScan plan cùng phase checkbox, tính progress và nêu blocker, stale dependency cùng next action
HydrateĐọc plan item chưa check và mirror công việc còn lại vào live task surface khi runtime discovery xác nhận surface tồn tại
SyncĐối chiếu runtime work đã hoàn tất với mọi phase file, backfill checkbox cũ ở phase trước và suy ra plan status từ completion thực
ReportGhi session report, plan-completion report hoặc multi-plan report ngắn trong reports location được cấu hình

Request tốt nêu target plan, boundary session hoặc milestone, item đã hoàn tất, verification evidence, loại report mong đợi và runtime work item có thể chưa map rõ với plan.

Hiểu điều gì xảy ra trong một lần chạy

  1. Skill đọc durable plan. Skill tải plan.md cùng mọi phase file, parse frontmatter hiện có và xác định work đã check, chưa check cùng bị block.
  2. Skill khám phá runtime tracking. Skill chỉ dùng live task-management surface khi runtime discovery xác nhận capability. Skill không suy ra hỗ trợ từ client name hoặc tool list cache.
  3. Skill hydrate công việc còn lại. Khi live view khả dụng, Skill chỉ mirror work chưa check với dependency, ownership, acceptance criteria cùng durable source-plan mapping.
  4. Skill theo dõi tiến độ. Item chuyển qua pending, active, blocked và completed khi được hỗ trợ; nếu không, active plan được cập nhật trực tiếp. Parallel ownership giữ không chồng lấn.
  5. Skill thực hiện full-plan sync-back. Skill quét mọi phase, map completed item đã xác minh, backfill phase trước bị stale, tính lại progress và chỉ cập nhật plan status khi checkbox evidence hỗ trợ.
  6. Skill báo cáo project state. Skill tóm tắt progress, achievement, blocker, risk, test và next action bằng metric cùng table.
  7. Skill đánh giá documentation impact. Thay đổi user-visible behavior, public contract, architecture, security hoặc recovery được route tới docs surface sở hữu nhỏ nhất; task completion đơn thuần không được chép vào evergreen documentation.

Giữ nguyên quyền của plan

Runtime state là working view

Live task được đánh dấu complete không phải completion evidence. Plan file vẫn authoritative qua các session và mọi runtime item hoàn tất phải map tới phase checklist entry đã xác minh trước khi báo full completion.

  • Skill không bao giờ chỉ đánh dấu phase hiện tại rồi bỏ qua work cũ ở phase trước.
  • Nếu completed item không map được tới phase file, item được báo unresolved và plan không được tuyên bố complete.
  • Frontmatter plan hiện có được giữ nguyên. Skill không tạo field cho một runtime task system cụ thể.
  • Status change cần acceptance criteria, test hoặc review evidence cùng dependency nguyên vẹn; riêng runtime state là chưa đủ.
  • Documentation update là authority surface riêng. Docs workflow chỉ có thể sửa tệp sau quyết định documentation-impact đã xác nhận.
  • Report cùng plan update là local file effect. Commit, push, publication, external task-system mutation và deployment vẫn cần phê duyệt riêng.

Xác minh kết quả

Một lần chạy hoàn tất nên cung cấp:

  • Target plan, frontmatter state, số lượng phase item và progress đã tính.
  • Danh sách runtime item đã hydrate cùng source-plan mapping khi có live surface.
  • Checkbox đã đối chiếu trên mọi phase, gồm work cũ được backfill.
  • Plan status suy ra từ checkbox state thực: pending, in progress hoặc completed.
  • Acceptance criteria đã xác minh cùng bằng chứng đứng sau completed work.
  • Blocker, stale dependency, unmapped item và risk vẫn hiển thị.
  • Report ngắn với achievement, next action và câu hỏi chưa giải quyết.
  • Quyết định documentation-impact rõ cùng follow-up đã route.

Chỉ coi sync-back hoàn tất khi mọi completed item map tới durable phase entry và plan status khớp full checkbox sweep. Coi runtime view là disposable sau khi durable state đã cập nhật.

Xử lý sự cố hoặc tiếp tục

Triệu chứngBước tiếp theo an toàn
Không có live task surfaceTiếp tục trực tiếp trong active plan; runtime tracking là tùy chọn.
Live view trống sau session mớiRe-hydrate chỉ plan item chưa check và giữ dependency cùng source mapping.
Phase sau complete nhưng checkbox phase trước staleQuét mọi phase và backfill work trước đã xác minh trong cùng sync pass.
Completed task không có plan mappingBáo unmapped item và đừng claim full completion tới khi được đối chiếu hoặc giải quyết rõ.
Plan và runtime status không khớpƯu tiên plan sau khi kiểm tra verification evidence, rồi dựng lại optional runtime view.
Không chắc cú pháp ak planChạy ak plan --help live cùng help của subcommand đã chọn; đừng dùng cú pháp nhớ lại.
Docs update được đề xuất chỉ vì phase kết thúcGhi no docs impact trừ khi user-visible behavior, contract, architecture, security hoặc recovery thay đổi.
Runtime không nhận diện SkillXác nhận target cùng scope, mở runtime session mới, rồi làm theo Runtime không tìm thấy Skill hoặc Agent.

Tiếp tục với ak:cook cho implementation còn lại hoặc ak:journal để tạo bản ghi session theo thời gian.

Biết các giới hạn hiện tại

  • Chất lượng progress phụ thuộc plan checklist chính xác cùng verification evidence mới.
  • Runtime task-management capability được khám phá động và có thể không tồn tại hoặc không tồn tại qua nhiều session.
  • Skill điều phối và báo cáo work; Skill không tự chứng minh code quality nếu thiếu test cùng review evidence từ workflow sở hữu.
  • Cách gọi Cursor bằng slash là bằng chứng do người dùng xác minh, không phải chứng minh runtime parity đầy đủ.
  • Package stable và beta chứa cùng reference hydration, sync-back cùng reporting của ak:project-management.