AgentKit
Tài liệuBộ kitTham chiếu CLIỨng dụng Desktop

Skill

Tạo và đóng gói Skill với ak:skill-creator

Xác định scope, scaffold, validate, evaluate và đóng gói Skill tái sử dụng bằng ak:skill-creator.

Dùng ak:skill-creator để tạo hoặc cải thiện Skill tái sử dụng với core instruction ngắn, reference tập trung, script xác định và bằng chứng validation. Skill mới mặc định nằm trong project hiện tại; authoring ở user scope cần yêu cầu rõ ràng.

Chọn ak:skill-creator cho workflow lặp lại

Dùng ak:skill-creator khi

  • Task pattern lặp lại và có lợi từ instruction hoặc script được version hóa.
  • Bạn cần cải thiện discovery metadata, scope boundary hoặc test coverage.
  • Skill cần reference, asset, packaging, portability review hoặc benchmark iteration.
  • Bạn muốn zip phân phối được sau validation.

Chọn workflow khác khi

  • Nhu cầu chỉ là prompt một lần, một preference cá nhân hoặc kiến thức model chung.
  • Bạn cần bundle có command, tool, MCP config, Hook hoặc app ngoài Skill. Dùng plugin workflow.
  • Bạn chỉ muốn cài Skill đã tồn tại. Dùng workflow discovery và installation phù hợp thay vì authoring bản trùng lặp.

Chuẩn bị intent và scope

Cung cấp ví dụ dùng thật, trigger phrase, output mong đợi, non-goal, security boundary và evaluation khách quan có đáng làm hay không. Xác nhận output directory trước khi scaffold. Artifact chuẩn là SKILL.md cùng đúng các thư mục scripts/, references/, agents/, assets/ mà workflow thực sự cần.

RuntimeCách gọiRanh giới khả dụng
Claude Code/ak:skill-creator ...Workflow phát hành và convention được tạo là Claude-first, gồm metadata Claude Skill và reference phân phối plugin.
Cursor/ak:skill-creator ...Slash invocation có thể hướng dẫn authoring, nhưng discovery, metadata và tool assumption cần verification riêng cho Cursor.
Codex$ak:skill-creator ...Codex có thể author và inspect tệp, nhưng Skill portable phải được test riêng với Codex discovery cùng capability được hỗ trợ.

Chạy Skill

Truyền tên hoặc mô tả Skill. Skill không định nghĩa cờ mode.

/ak:skill-creator "Create a project-scoped release-notes Skill that validates headings and never publishes"

Initializer đi kèm nhận scripts/init_skill.py <skill-name> --path <output-directory>. Script tạo directory mới, SKILL.md và nội dung placeholder trong scripts/, references/, assets/; script từ chối initialize đè lên directory đã có. Xóa mọi placeholder không dùng trước packaging.

Hiểu các giai đoạn tạo Skill

  1. Ghi nhận intent. Thống nhất task, trigger, output, scope, refusal behavior và test case.
  2. Research và chống trùng lặp. Kiểm tra practice hiện hành, tool tái sử dụng và Skill đã cài trước khi tạo surface mới.
  3. Lập progressive disclosure. Giữ purpose, trigger và workflow thường dùng trong SKILL.md; chuyển chi tiết sang reference tập trung và công việc lặp lại xác định sang script có test.
  4. Initialize và viết. Scaffold project path đã chọn, thay placeholder, dùng resource path tương đối và đặt runtime-specific behavior sau availability check.
  5. Test và evaluate. Chạy script test và evaluation with-Skill so với baseline thực tế khi có đủ evaluation tooling.
  6. Validate và package. Chạy quick validator rồi scripts/package_skill.py <skill-path> [output-directory] để tạo zip.
  7. Lặp theo bằng chứng. Tổng quát hóa từ feedback mà không overfit hoặc lặp instruction giữa các tệp.

Giữ file write và distribution có chủ đích

Scaffolding và packaging ghi xuống disk

Phê duyệt chính xác project path trước initialization và output directory trước packaging. Coi nội dung Skill bên thứ ba chưa quen là untrusted; không chạy script đã sao chép hoặc lộ secret khi evaluation.

Initializer tạo directory cùng placeholder file. Packaging ghi <skill-directory-name>.zip và có thể thay archive cùng tên, vì vậy kiểm tra destination trước. Test, benchmark model, docs lookup và package installation có thể dùng network, compute, token và chi phí provider. Không đặt credential, personal data, private path hoặc internal prompt trong Skill text, ví dụ, log hay asset.

Xác minh artifact đã tạo

Kết quả hoàn tất nên gồm:

  • Skill directory trong project với SKILL.md hợp lệ.
  • Discovery metadata cụ thể, use/non-use boundary rõ và workflow instruction imperative, ngắn gọn.
  • Chỉ reference, script, Agent template và asset cần thiết.
  • Test pass cho script đi kèm cùng dependency hoặc tên environment đã document.
  • Availability check xuyên runtime và fallback an toàn khi claim portability.
  • Validation output cùng zip review được nếu yêu cầu packaging.
  • Evaluation hoặc benchmark evidence khi đã dùng external tooling cần thiết.

Quick validator đi kèm kiểm tra frontmatter cơ bản, field name cùng description bắt buộc, identifier shape, description length và angle bracket. Nó không chứng minh line limit, script test, chất lượng reference, security hay runtime portability; review full checklist thủ công trước distribution.

Xử lý sự cố và giới hạn

Triệu chứngBước tiếp theo an toàn
Initialization báo directory đã tồn tạiInspect Skill hiện có và update tại chỗ; không overwrite bằng initializer.
Packaging từ chối frontmatterSửa format name hoặc description, chạy lại quick validation rồi package lại.
Placeholder đi vào zipXóa example không dùng và package lại; packaging loại cache cùng root evals, không loại placeholder tùy ý.
Evaluation command không khả dụngBáo thiếu benchmark infrastructure và vẫn chạy deterministic script cùng structural check.
Skill chỉ chạy ở một runtimeTách capability riêng runtime, thêm fallback an toàn và test discovery cùng execution trên mỗi runtime được claim.

Executable helper đi kèm chỉ initialize, validate và package; bước benchmark cùng description optimization rộng hơn trong workflow cần tooling riêng khi có. Initializer và validator cũng dùng maximum slug check khác nhau, nên dùng slug kebab-case ngắn. Hai release snapshot dùng cho trang này chứa cùng authoring workflow và script.