AgentKit
Tài liệuBộ kitTham chiếu CLIỨng dụng Desktop

Skill

Tạo retrospective dựa trên bằng chứng với ak:retro

Phân tích Git history trong khoảng rõ ràng, tính engineering indicator minh bạch và lưu retrospective Markdown hoặc HTML có hành động.

Dùng ak:retro để biến một giai đoạn repository history đã xác định thành engineering retrospective có căn cứ. Skill thu thập Git evidence, hiển thị công thức cho derived indicator, kiểm tra plan file gần đây và lưu recommendation gắn với dữ liệu quan sát được thay vì narrative được tạo ra.

Chọn ak:retro cho bằng chứng lịch sử

Dùng ak:retro khi

  • Bạn cần sprint, monthly hoặc quarterly engineering review.
  • Bạn muốn commit cadence, file hotspot, change volume hoặc test-change proxy.
  • Bạn cần comparison với giai đoạn trước hoặc breakdown theo author.
  • Bạn muốn plan-checkbox evidence cùng repository activity.

Chọn workflow khác khi

  • Bạn cần live project status thay vì historical review. Dùng ak:project-management.
  • Bạn cần chẩn đoán vì sao một thay đổi cụ thể thất bại. Dùng ak:debug.
  • Bạn cần kết luận về productivity, quality hoặc individual performance mà Git activity không hỗ trợ. Hãy thêm product và team evidence phù hợp trước.
  • Bạn muốn workflow đổi source code, commit, push hoặc deploy.

Chuẩn bị nguồn bằng chứng

  • Hoàn thành Làm quen và xác nhận Engineer Kit đã được cài cho đúng runtime cùng scope bạn đang dùng.
  • Mở Git repository có history bạn muốn phân tích.
  • Chọn timeframe được hỗ trợ và xác nhận time boundary cục bộ của repository.
  • Bảo đảm common shell tool cùng git khả dụng.
  • Chỉ làm gh khả dụng và authenticated nếu muốn optional issue data.
  • Review privacy của author email trước khi yêu cầu output --team.
RuntimeCách gọiRanh giới khả dụng
Claude Code/ak:retro ...Phân phối native là mặc định; workflow chạy local Git cùng shell command.
Cursor/ak:retro ...Cách gọi bằng slash đã được người dùng xác minh. Điều này không chứng minh shell permission giống nhau.
Codex$ak:retro ...Skill dùng discovery native của Codex; command cùng file-write approval phụ thuộc session.

Chọn timeframe và report shape

InputMặc địnhEffect
timeframe7dNhận 7d, 2w, 1m, sprint hoặc YYYY-MM-DD:YYYY-MM-DD
--compareTắtThêm giai đoạn liền trước có độ dài bằng nhau cùng delta column
--teamTắtThêm breakdown theo author
--formatmdNhận html hoặc md; ghi Markdown hoặc self-contained HTML report với inline CSS

Với sprint, Skill hỏi start date khi không thể suy ra từ Git tag. Date pair rõ ràng phù hợp hơn khi calendar boundary quan trọng.

/ak:retro 2026-07-15:2026-07-28 --compare --team --format md

Hiểu điều gì xảy ra trong một lần chạy

  1. Skill resolve date. Skill chuyển timeframe thành SINCE cùng UNTIL; comparison mode còn tạo preceding window có độ dài bằng nhau.
  2. Skill thu thập raw Git metric. Command đếm commit, active date, LOC thêm cùng xóa, changed file, hotspot, commit-subject type, author và test-file change. Kết quả trống thành 0 hoặc N/A.
  3. Skill tính derived indicator. Report hiển thị công thức commit frequency, active-day ratio, test-to-code change ratio cùng churn thay vì đưa ra opaque score.
  4. Skill kiểm tra optional issue evidence. Khi gh khả dụng, Skill có thể query closed issue trong kỳ; nếu không, issue metric giữ N/A.
  5. Skill scan recent plan file. Skill tạo temporary period sentinel và kiểm tra tối đa hai mươi Markdown file phù hợp dưới plans/, đếm task đã check và chưa check.
  6. Skill ghi report. Markdown vào plans/reports/retro-{YYMMDD}-{slug}.md; HTML dùng cùng tên với .html và không có external asset.
  7. Skill giải thích finding. Kết quả gồm hai đến bốn factual highlight cùng ba đến năm recommendation dựa trên metric được nêu.

Report được yêu cầu giữ dưới 200 dòng; nếu evidence cần nhiều hơn, Skill có thể chia thành nhiều report file.

Diễn giải indicator thận trọng

Git activity là evidence, không phải performance score

Commit count, LOC, churn cùng test-file change là proxy có giới hạn. Dùng chúng để bắt đầu investigation, không để xếp hạng contributor hoặc claim product quality.

  • Binary file cùng row git --numstat không phải số bị loại khỏi LOC sum.
  • Test-to-code ratio đo changed filename khớp test pattern, không đo test coverage hoặc test quality.
  • Conventional-commit distribution chỉ có ý nghĩa khi subject theo convention đó.
  • Churn dùng (added + removed) / max(net, 1); negative hoặc near-zero net change có thể làm value khó diễn giải.
  • Author grouping dùng Git email và có thể tách một người thành nhiều identity hoặc expose personal data trong report.
  • Issue data cần command gh authenticated và có thể tạo read-only network request tới GitHub. Nếu unavailable, ghi N/A thay vì hỏi secret hay tạo số.

Giữ effect và approval có giới hạn

  • Source file vẫn read-only, nhưng workflow ghi retrospective artifact dưới plans/reports/ cùng temporary sentinel dưới /tmp.
  • Shell cùng Git process chạy local và có thể scan lượng history lớn; repository lớn hoặc period dài có thể lâu hơn default bảy ngày.
  • HTML output dùng inline CSS và không fetch external dependency.
  • Skill không nêu paid provider. Mọi GitHub access kế thừa account, permission cùng service term hiện có của user.
  • Commit, push, issue mutation, publication, sharing cùng deployment cần approval riêng.

Xác minh kết quả

Một lần chạy hoàn tất nên cung cấp:

  • Exact period date, generation date, repository identity cùng active-author count.
  • Raw velocity và code-health value với công thức cho derived metric.
  • Optional delta chỉ khi chọn --compare.
  • Optional author row chỉ khi chọn --team.
  • Hotspot cùng plan evidence trace được tới repository path và checkbox.
  • N/A ở mọi nơi required source unavailable.
  • Saved artifact path cùng recommendation trích actual finding.

Chạy lại một hoặc hai underlying Git count để spot check, kiểm tra report diff và xác nhận source file không đổi trước khi share retrospective.

Xử lý sự cố hoặc tiếp tục

Triệu chứngBước tiếp theo an toàn
Period mơ hồDùng range YYYY-MM-DD:YYYY-MM-DD rõ ràng.
sprint không có start suy ra đượcCung cấp sprint start date thay vì đoán từ activity.
Issue metric unavailableGiữ N/A hoặc authenticate gh chỉ khi cần GitHub evidence.
Test ratio có vẻ bất thườngKiểm tra filename match; metric là change proxy, không phải coverage.
Churn cực lớn với negative net LOCHiển thị raw added và removed value, tránh kết luận mạnh từ ratio.
Plan completion khác current statusCoi checkbox count là period evidence và đối chiếu durable plan state riêng.
Report có lời khen hoặc số được tạo raLoại bỏ và generate lại chỉ từ captured evidence.
Runtime không nhận diện SkillXác nhận target cùng scope, mở runtime session mới, rồi làm theo Runtime không tìm thấy Skill hoặc Agent.

Biết các giới hạn hiện tại

  • Report không gồm product outcome, review quality, incident data, deployment frequency hoặc uncommitted work trừ khi bạn cung cấp evidence riêng.
  • Issue completion formula do Skill mô tả cần opened cùng closed count, trong khi example query chỉ lấy closed issue; ghi rate là N/A trừ khi cả hai phía được xác minh.
  • Package stable và beta hiện chứa cùng instruction, template, metric guidance cùng invocation behavior cho ak:retro.