Skill
Sắp xếp marketing asset trong project với ak:assets-organizing
Lập plan và áp dụng tên cùng path có thể review dưới assets mà không vô tình move, overwrite, delete hay mở rộng scope.
Dùng ak:assets-organizing để chọn path và filename nhất quán cho tệp marketing
trong cây assets/ thuộc project. Skill cung cấp convention về naming, date,
directory và asset type cho output mới cùng việc tổ chức lại tệp hiện có đã
được duyệt.
Đây là workflow về convention và file organization. Nó không upload asset, publish, validate content, deduplicate theo nội dung tệp hay quản lý digital asset platform.
Chọn ak:assets-organizing cho cấu trúc tệp local
Dùng ak:assets-organizing khi
- Output marketing mới cần destination local trong project dễ dự đoán.
- Asset hiện có cần mapping đề xuất vào các category dưới
assets/. - Campaign hoặc deliverable nhiều tệp cần giữ self-contained.
- Bạn cần kebab-case slug, date prefix, variant, platform folder hoặc scene numbering nhất quán.
Chọn workflow khác khi
- Bạn cần tạo hoặc sửa chính asset. Dùng Skill writing, design, image, video, audio hoặc analysis phù hợp.
- Bạn cần cloud sync, CDN publication, provider metadata, rights management hay remote asset catalog.
- Bạn cần binary deduplication, checksum, media validation hoặc migration tool có thể rollback. Skill này không ship organizing script riêng.
- Bạn không thể review chính xác source và destination path trước khi tệp đổi.
Chuẩn bị project và ranh giới quyền hạn
Trước khi chạy Skill:
- Hoàn thành Làm quen và cài Marketing Kit cho runtime cùng scope hiện tại.
- Mở project có directory
assets/mà bạn muốn kiểm tra. - Giữ công việc không liên quan và untracked work.
- Nêu rõ lần chạy chỉ preview hay có thể tạo directory, move hoặc rename tệp sau approval.
- Xác định behavior khi collision. Default an toàn là không overwrite, delete hay replace path hiện có.
- Xác định tệp nhạy cảm, có license, thuộc client hoặc source-controlled không được move hay làm lộ.
| Runtime | Cách gọi | Ranh giới khả dụng |
|---|---|---|
| Claude Code | /ak:assets-organizing ... | Phân phối native là mặc định; plugin rõ ràng cũng được hỗ trợ. Mutation filesystem thực tế phụ thuộc tool và authority được cấp trong session. |
| Cursor | /ak:assets-organizing ... | Slash invocation đã được người dùng xác minh. Điều này không chứng minh safeguard file operation giống nhau giữa các runtime setup. |
| Codex | $ak:assets-organizing ... | Native Skill discovery được hỗ trợ. Hook projection chỉ một phần, vì vậy hãy kiểm tra trực tiếp filesystem diff đề xuất. |
Xem Runtime adapter để hiểu khác biệt theo từng component.
Bắt đầu bằng mapping chỉ preview
/ak:assets-organizing Audit ./incoming-assets and propose target paths under assets/. Return a source-to-destination table. Do not create, move, rename, delete, or overwrite any file until I approve the exact mapping/ak:assets-organizing Audit ./incoming-assets and propose target paths under assets/. Return a source-to-destination table. Do not create, move, rename, delete, or overwrite any file until I approve the exact mapping$ak:assets-organizing Audit ./incoming-assets and propose target paths under assets/. Return a source-to-destination table. Do not create, move, rename, delete, or overwrite any file until I approve the exact mappingPublic argument hint là [directory or asset-type]. Luôn thêm outcome và ranh
giới mutation mong muốn; chỉ một directory không cho biết bạn cần audit, cấu
trúc đề xuất hay file change đã duyệt.
Áp dụng naming rule canonical
| Rule | Contract |
|---|---|
| Slug | Chuyển lowercase, thay space bằng hyphen, bỏ special character, giữ số, bỏ hyphen ở đầu/cuối và giới hạn 50 ký tự tại word boundary |
| Default date | Dùng CK_PLAN_DATE_FORMAT khi có; nếu không dùng YYMMDD-HHmm |
| Date-only form | YYMMDD cho asset nhạy với thời gian nhưng không cần giờ |
| Variant | Dùng {name}-{width}x{height}.{ext}, {name}-{size}.{ext}, {name}-{platform}.{ext}, {name}-v{N}.{ext} hoặc {name}-{variant}.{ext} khi phù hợp |
| Scene | Dùng scene-{NN}-{position}.{ext} với số hai chữ số cho storyboard frame |
| Output nhiều tệp | Giữ các tệp liên quan trong một folder self-contained |
| Output theo platform | Dùng platform subfolder khi content dành riêng cho platform |
Các reference trong package xung đột về date cho article: quick path dùng
assets/articles/{date}-{slug}/, còn hướng dẫn asset type coi article là
evergreen và nói bỏ date prefix. Không tự chọn âm thầm. Hỏi owner article có
time-bound không, rồi ghi lại convention đã chọn.
Dùng path pattern nhỏ nhất hữu ích
| Asset class | Pattern canonical |
|---|---|
| Article bundle | assets/articles/{date}-{slug}/ hoặc evergreen variant đã được duyệt rõ |
| Storyboard | assets/storyboards/{date}-{slug}/ |
| Video bundle | assets/videos/{date}-{slug}/ |
| Transcript | assets/transcripts/{slug}.md |
| Banner | assets/banners/{campaign}/{variant}-{size}.{ext} |
| Design bundle | assets/designs/{project}/ |
| Social post | assets/posts/{platform}/{date}-{slug}.{ext} |
| General report | assets/reports/{category}/{date}-{descriptive-slug}.md |
| Copy | assets/copy/{type}/ |
| Campaign bundle | assets/campaigns/{date}-{slug}/ với briefs/, creatives/, reports/ và assets/ khi cần |
| Generated asset | assets/generated/{type}/{date}-{slug}.{ext} |
Không tạo sẵn mọi directory được liệt kê. Chỉ tạo parent và child cần cho
deliverable đã duyệt. Nếu directory rỗng cần được track trong Git, convention
source dùng .gitkeep, cũng là một file creation cần review.
Hiểu các giai đoạn
- Kiểm kê scope được yêu cầu. Liệt kê source file, type, size, vị trí hiện tại và quan hệ liên quan mà không đọc hay move nội dung ngoài scope.
- Phân loại từng deliverable. Chọn asset class hẹp nhất và xác định đó là single file, multi-file bundle, campaign group hay platform-specific output.
- Tạo tên. Áp dụng slug, date, variant và scene rule đã duyệt.
- Kiểm tra collision. So sánh mọi destination với tệp hiện có và xác định conflict về case-only, extension, version cùng folder.
- Trình bày mapping. Hiển thị source, destination đề xuất, rule đã dùng và lựa chọn chưa giải quyết. Preview-only mode không mutation.
- Chỉ áp dụng thay đổi đã duyệt. Tạo directory tối thiểu, rồi chỉ write, move hay rename path đã chấp nhận mà không overwrite.
- Xác minh. Xác nhận mọi tệp dự kiến tồn tại ở destination và báo source không đổi, conflict bị skip cùng partial failure.
Giữ tác động tệp an toàn và có thể recovery
Organization làm thay đổi project state
Một cây thư mục gọn vẫn có thể làm hỏng link, import, embed, script, Git history hay publishing pipeline. Duyệt mapping đầy đủ cùng plan cập nhật dependency trước khi move tệp hiện có.
- Preview là read-only. Tạo directory, tạo tệp, rename, move, copy, overwrite và delete là các mutation riêng.
- Mặc định copy-and-verify hoặc move có version-control backup khi recovery quan trọng. Không delete source như một phần cleanup chưa review.
- Tìm reference tới từng path được move và chỉ cập nhật trong scope đã duyệt.
- Giữ file byte, metadata quan trọng với workflow và thay đổi người dùng không liên quan. Naming convention không phải quyền rewrite content.
- Organization chỉ local. Nó không cấp quyền upload, publication, provider request, account change hay spend.
Xác minh output và bằng chứng
Một lần chạy hoàn tất nên cung cấp:
- Mapping source-to-destination với naming rule đã chọn cho từng tệp.
- Danh sách directory đã tạo và path đã đổi.
- Quyết định collision cùng tệp bị skip.
- Bằng chứng destination file dự kiến tồn tại và reference bắt buộc vẫn resolve.
- Danh sách source file được giữ hoặc remove có chủ đích, cùng approval cho mọi removal.
- Ambiguity còn lại, đặc biệt convention date cho article hoặc asset type chưa biết.
Xử lý sự cố hoặc tiếp tục
| Triệu chứng | Bước tiếp theo an toàn |
|---|---|
| Destination đã tồn tại | Dừng item đó, giữ cả hai tệp và chọn variant hay version name mới. |
| Cùng asset phù hợp nhiều category | Chọn category của deliverable chính và link hoặc reference ở nơi khác thay vì duplicate byte không có lý do. |
| Tệp đã move làm hỏng link hay embed | Dừng move tiếp, restore hoặc chỉ cập nhật reference đã duyệt và xác minh workflow phụ thuộc. |
| Hướng dẫn date xung đột | Hỏi asset là time-bound hay evergreen rồi ghi pattern đã chọn. |
| Skill đề xuất cleanup rộng | Thu hẹp input directory và yêu cầu mapping rõ; không cấp quyền recursive deletion. |
Runtime không tìm thấy ak:assets-organizing | Làm theo Runtime không tìm thấy Skill hoặc Agent. |
Tiếp tục với Projects, artifacts và checkpoints trước recovery hoặc quay lại Tổng quan Marketing Kit.
Biết các giới hạn hiện tại
- Skill cung cấp convention nhưng không có script riêng cho atomic move, rollback, checksum, content deduplication hay rewrite reference.
- Một số ví dụ source vẫn dùng command name cũ. Coi tên Skill runtime canonical
là
ak:assets-organizingvà chỉ dùng ví dụ làm hướng dẫn path. - Asset-type reference chứa template rộng với placeholder claim, metric, pricing và ROI. Không điền bằng dữ liệu bịa đặt.
Lưu convention cục bộ với ak:folder-context
Tạo CLAUDE.md ngắn gọn cho subfolder và AGENTS.md được liên kết mà không đổi instruction ở root project.
Preview tệp và tạo visual với ak:preview
Xem content project hoặc tạo explanation Markdown và HTML trong khi kiểm soát thao tác ghi tệp, mở browser, local server, phơi bày mạng và đọc Git.