Skill
Cô lập công việc repository với ak:worktree
Kiểm tra, xem trước, tạo, audit và dọn Git worktree trong khi phê duyệt riêng tác động lên branch, tệp, dependency, network và cleanup phá hủy.
Dùng ak:worktree để đặt task implementation hay validation Marketing vào Git
checkout cô lập. Skill có thể kiểm tra hình dạng repository, chọn branch cùng vị
trí worktree, xem trước việc tạo, báo cáo health và thực hiện cleanup được duyệt
rõ ràng qua Node.js helper trong package.
Chọn ak:worktree để cô lập repository
Dùng ak:worktree khi
- Thay đổi campaign site, dashboard, automation hay documentation cần tách khỏi công việc repository hiện tại.
- Các task độc lập cần branch và checkout riêng.
- Bạn cần liệt kê worktree hoặc kiểm tra dirty state, độ lệch base branch, đường dẫn đã normalize và metadata cũ.
- Bạn muốn dry run trước khi tạo, remove hay prune trạng thái worktree.
Chọn workflow khác khi
- Bạn chỉ cần một branch trong checkout hiện tại.
- Task không đổi tệp repository và isolation không thêm giá trị.
- Bạn muốn triển khai feature. Hãy tạo worktree trước rồi dùng Skill implementation phù hợp bên trong đó.
- Bạn không thể duyệt chính xác removal target. Đừng cleanup từ tên mơ hồ hay partial match.
Chuẩn bị Git và target
Trước khi bắt đầu:
- Chạy từ Git repository có hỗ trợ worktree và Node.js 18 trở lên.
- Giữ công việc không liên quan và kiểm tra tệp staged, modified, untracked.
- Xác định repository là standalone, monorepo hay thuộc superproject; chọn project khi monorepo match không duy nhất.
- Nêu base branch dự kiến khi auto-detection không phù hợp.
- Quyết định có cho phép dependency installation, remote fetch, submodule checkout và copy environment template hay không.
| Runtime | Cách gọi | Ranh giới khả dụng |
|---|---|---|
| Claude Code | /ak:worktree ... | Dùng helper trong package và có thể chạy workflow Claude tiếp theo trong checkout mới. |
| Cursor | /ak:worktree ... | Dùng slash invocation; behavior repository và helper giữ nguyên, còn runtime behavior về sau có thể khác. |
| Codex | $ak:worktree ... | Dùng native Skill discovery; worktree mutation vẫn diễn ra qua Git và helper trong package. |
Chạy Skill
Yêu cầu dry run và nêu trực tiếp ranh giới cleanup:
/ak:worktree "Create an isolated docs worktree for launch-brief validation. Use a docs branch, preview first, and do not install dependencies or remove any worktree"/ak:worktree "Create an isolated docs worktree for launch-brief validation. Use a docs branch, preview first, and do not install dependencies or remove any worktree"$ak:worktree "Create an isolated docs worktree for launch-brief validation. Use a docs branch, preview first, and do not install dependencies or remove any worktree"Biết bề mặt helper
| Command | Tác động | Điểm review an toàn |
|---|---|---|
info | Báo loại repository, project, base branch, worktree root và dirty state | Read-only; kiểm tra trước khi chọn target. |
list | Liệt kê worktree và branch đã biết | Read-only; dùng trước removal. |
status | Báo health, dirty state, base branch và số ahead/behind | Read-only; dùng trước handoff hay cleanup. |
create [project] <feature> | Tạo branch cùng worktree; có thể fetch remote branch và copy environment template | Chạy --dry-run trước và duyệt chính xác đường dẫn cùng branch. |
remove <name-or-path> | Force-remove worktree đã match rồi thử git branch -d | Phá hủy; duyệt một non-main worktree chính xác và kiểm tra dirty state trước. |
prune | Xóa metadata Git worktree cũ | Chạy prune --dry-run trước khi áp dụng. |
Tùy chọn tạo gồm --prefix <type>, --base <branch>,
--checkout-submodules, --no-prefix, --worktree-root <path>, --json,
--dry-run và tùy chọn legacy --env <files>. Prefix chuẩn là feat, fix,
refactor, docs, test, chore và perf. --no-prefix giữ nguyên tên
branch chính xác đã duyệt, gồm chữ hoa thường và slash segment.
Hiểu các giai đoạn
- Kiểm tra repository. Helper báo
repoType,baseBranch,projects,worktreeRoot,worktreeRootSource,dirtyStatevàdirtyDetails. - Chọn branch semantics. Skill giữ branch được nêu chính xác bằng
--no-prefix; nếu không, nó chọn loại và tạo slug kebab-case. - Resolve project và vị trí. Skill xử lý layout standalone, monorepo và superproject, hỏi khi project selection mơ hồ.
- Xem trước mutation. Kết quả
--dry-run --jsonhiển thị đường dẫn, branch, base, nguồn vị trí, lựa chọn submodule và trạng thái branch hiện có. - Chỉ tạo sau review. Git thêm worktree cùng branch hoặc gắn branch hiện có.
Template
.env*.exampleđược copy với phần.examplebị bỏ; legacy environment file được nêu rõ cũng có thể được copy. - Xử lý setup riêng. Dependency installation suy ra từ lockfile và submodule checkout có thể dùng storage, compute, package registry và network; chúng cần phê duyệt riêng.
- Báo cáo và handoff. Kết quả ghi worktree path, branch, base, template đã copy, warning và action tiếp theo.
Kiểm soát tác động phá hủy và bên ngoài
Tạo và cleanup có quyền khác nhau
Quyền tạo một worktree cô lập không cấp quyền cài dependency, remote fetch, submodule checkout, copy secret file thật, force-remove worktree khác, xóa branch, prune metadata, commit, push hay mở pull request. Duyệt riêng từng tác động cần thiết và target chính xác.
Helper cảnh báo source checkout đang dirty nhưng không tự làm công việc đó an
toàn. remove dùng forced worktree removal; công việc chưa commit trong target
có thể mất. Không chọn removal từ match rộng hay mơ hồ.
Xác minh output và bằng chứng
Một lần tạo thành công nên báo:
worktreePath,worktreeRootSource,branch,baseBranchvàbaseBranchSource.checkoutSubmodulescó được chọn hay không và branch hiện có có được dùng lại hay không.- Mọi
envTemplatesCopied, legacyenvFilesCopiedvà warning. - Trạng thái repository hiện tại cùng ranh giới ownership sạch cho task tiếp.
Với audit, hãy review currentWorktree, worktrees đã normalize, dirty details
và giá trị ahead/behind. Với prune, review entries. Với removal, xác nhận đường
dẫn được báo và branch đã bị xóa hay được giữ.
Xử lý sự cố và tôn trọng giới hạn
| Triệu chứng | Bước tiếp theo an toàn |
|---|---|
| Base branch sai | Chạy lại preview với --base <branch> chính xác; thứ tự thường là dev, develop, main, rồi master. |
| Branch hoặc worktree đã tồn tại | Dùng list và status; chỉ dùng lại khi đúng branch cùng checkout dự kiến. |
| Monorepo project mơ hồ | Chọn một project được báo bằng tên hay đường dẫn chính xác. |
| Submodule checkout hoặc dependency setup thất bại | Giữ worktree đã tạo, báo partial state và xin duyệt trước khi thử lại network hay package operation. |
| Removal báo nhiều match | Dừng và dùng full path chính xác. |
Skill không triển khai feature, merge, push, publish hay deploy. Lựa chọn location và base tự động là heuristic, còn environment template đã copy vẫn cần review trước khi dùng. Xem Projects, artifacts và checkpoints rồi tiếp tục với Marketing Kit sau khi xác minh isolation.
Lập bản đồ context của project với ak:scout
Tìm tệp repository và mối quan hệ liên quan bằng local search có giới hạn, delegation tùy chọn đã duyệt hoặc read-only external probe được cấp quyền riêng.
Xác minh interface và workflow Marketing với ak:test
Chạy UI test hoặc workflow test có giới hạn, giữ ranh giới authentication và live system, rồi tạo screenshot hay bằng chứng từng bước mà không triển khai fix.