Skill
Tạo marketing research có nguồn với ak:marketing-research
Đặt scope câu hỏi thị trường, thu thập tập nguồn hiện tại có giới hạn, đối chiếu finding và cung cấp report có attribution với assumption cùng conflict hiển thị rõ.
Dùng ak:marketing-research để chuyển câu hỏi về market, competitor, audience,
trend hay benchmark thành research report có ngày. Skill nhấn mạnh bằng chứng
đa nguồn hiện tại cùng synthesis có thể hành động trước planning.
Chọn research khi còn thiếu bằng chứng
Dùng ak:marketing-research khi
- Quyết định planning phụ thuộc market, audience, competitor, channel hoặc campaign-benchmark evidence hiện tại.
- Bạn cần giữ source, ngày quan sát, góc nhìn xung đột và câu hỏi chưa giải quyết trong một report.
- Bạn cần tách điều bằng chứng hỗ trợ khỏi điều vẫn cần customer, provider, pháp lý hoặc stakeholder validation.
Chọn workflow khác khi
- Bạn đã có research được duyệt và cần execution decision artifact. Dùng ak:marketing-planning.
- Bạn cần competitor action chi tiết hoặc comparison-page draft. Dùng ak:competitor.
- Bạn cần chuyển customer evidence thành ICP profile. Dùng ak:persona.
Định nghĩa research contract trước
Cung cấp quyết định cần hỗ trợ, target segment, geography, industry, timeframe,
competitor boundary, KPI cần benchmark, loại nguồn được phép và độ sâu mong
muốn. Nêu output location từ context Report: hoặc ## Naming của runtime; nếu
thiếu, workflow nên hỏi.
Cũng nêu dữ liệu nào được cung cấp, nguồn nào cần network và claim nào quá nhạy cảm hay hệ trọng để suy diễn. Brief hữu ích định nghĩa evidence standard cùng research budget rõ ràng trong giới hạn tối đa năm research tool call của Skill.
Gọi trực tiếp research question
| Runtime | Cách gọi | Ranh giới khả dụng |
|---|---|---|
| Claude Code | /ak:marketing-research ... | Dùng web research native cùng report context hiện có; provider access phụ thuộc session. |
| Cursor | /ak:marketing-research ... | Cách gọi slash đã được người dùng xác minh; search, Agent cùng Hook behavior có thể khác. |
| Codex | $ak:marketing-research ... | Dùng native Skill discovery; network tool và report context phụ thuộc session. |
/ak:marketing-research "For a launch decision, research the top three documented workflow problems of US product teams with 20-100 employees in the last 12 months. Use at most four searches, cite every claim, show conflicts, and separate evidence from assumptions"/ak:marketing-research "For a launch decision, research the top three documented workflow problems of US product teams with 20-100 employees in the last 12 months. Use at most four searches, cite every claim, show conflicts, and separate evidence from assumptions"$ak:marketing-research "For a launch decision, research the top three documented workflow problems of US product teams with 20-100 employees in the last 12 months. Use at most four searches, cite every claim, show conflicts, and separate evidence from assumptions"Hiểu bốn giai đoạn
- Định nghĩa scope. Xác nhận segment cùng persona, competitive boundary, benchmark KPI, geography, timeframe, depth và decision owner.
- Thu thập thông tin có hệ thống. Tạo query chính xác, dùng tối đa năm research tool call, ưu tiên nguồn authoritative cùng hiện tại và kiểm tra sâu source material khi có.
- Đối chiếu và synthesis. So sánh nguồn độc lập, publication date, consensus, conflict, maturity, constraint, risk và mức áp dụng cho market đã nêu.
- Tạo report. Lưu Markdown artifact có timestamp vào report path được cung cấp, gồm methodology, finding, comparison khi liên quan, recommendation, resource có link, next step và câu hỏi chưa giải quyết.
Nguồn gợi ý call song song khi runtime hỗ trợ, nhưng giới hạn năm call vẫn là tổng và giới hạn thấp hơn do người dùng nêu được ưu tiên.
Tách research khỏi action
Citation chỉ hỗ trợ claim mà nó thật sự xác lập
Không biến correlation thành causation, vendor statement thành independent validation, một case study thành benchmark hay nguồn cũ thành market fact hiện tại. Gắn nhãn inference, disagreement và bằng chứng thiếu.
Web research gửi query tới dịch vụ ngoài và có thể lấy untrusted content. Không gửi secret, private customer data hay tài liệu hạn chế. Skill tạo research; nó không cấp quyền outreach, survey, tracking, đổi account, purchase, paid data access, campaign execution hay publication.
Xác minh report và provenance
Report sẵn sàng cho quyết định nên cung cấp:
- Research question, scope, search budget, methodology, date và owner.
- Search term cùng nguồn có link với publication hoặc observation date.
- Claim quan trọng được map tới bằng chứng, ưu tiên primary source khi có thể.
- Conflict, limitation, population thiếu và assumption được hiển thị riêng.
- Recommendation gắn với finding và được trình bày như lựa chọn, không bảo đảm performance, revenue, market size hay conversion.
- Report path chính xác, bước validation tiếp theo và câu hỏi chưa giải quyết.
Xử lý sự cố và biết giới hạn
| Triệu chứng | Bước tiếp theo an toàn |
|---|---|
Thiếu Report: hoặc ## Naming | Hỏi output path đã duyệt trước khi ghi; đừng bịa project convention ẩn. |
| Không có search access | Làm từ nguồn được cung cấp hoặc trả source-acquisition plan cùng evidence gap rõ ràng. |
| Năm call không đủ | Thu hẹp câu hỏi hoặc xin duyệt research pass sau; không vượt giới hạn Skill. |
| Nguồn bất đồng | Cite từng lập trường, giải thích comparison boundary và để vấn đề chưa giải quyết nếu bằng chứng không quyết định được. |
| Report template yêu cầu technical section không liên quan | Bỏ hoặc điều chỉnh theo câu hỏi marketing; không bịa chi tiết security, performance, API hay code. |
Outline đi kèm thiên một phần về technology dù scope công bố của Skill là marketing research. Nó không định nghĩa paid-data provider, survey method, sample threshold hay statistical confidence rule. “12 tháng gần nhất” là ưu tiên, không chứng minh chất lượng; historical evidence vẫn có thể cần. Chỉ tiếp tục với ak:marketing-planning sau khi research được review.
Chọn Skill Marketing
Bắt đầu từ kết quả marketing, so sánh các quy trình Marketing tập trung và mở hướng dẫn phù hợp với công việc.
Tạo competitor intelligence công bằng với ak:competitor
Nghiên cứu tập competitor có giới hạn, giữ provenance của nguồn, tách fact khỏi inference và tạo analysis, battlecard hoặc bản nháp comparison page có thể review.