Skill
Áp dụng persuasion có đạo đức với ak:marketing-psychology
Chẩn đoán rào cản quyết định marketing, chọn behavioral model phù hợp và đề xuất ứng dụng minh bạch, có thể kiểm thử với review của con người.
Dùng ak:marketing-psychology để xem xét một quyết định cụ thể của audience qua
behavioral và strategic model, rồi biến chẩn đoán thành guidance marketing minh
bạch, có thể kiểm thử. Catalog bao phủ foundational thinking, buyer behavior,
persuasion, pricing, delivery và growth model; đây là decision aid, không phải
bằng chứng về suy nghĩ của từng cá nhân.
Chọn câu hỏi hành vi có ranh giới đạo đức
Dùng ak:marketing-psychology khi
- Bạn biết behavior mong muốn, journey stage, bằng chứng audience và barrier hiện tại.
- Bạn muốn giải thích model phù hợp và chuyển thành hypothesis có thể review.
- Bạn có thể giữ truth, lựa chọn có ý nghĩa, accessibility và informed consent.
Chọn workflow khác khi
- Bạn cần tư vấn clinical, mental-health, diagnostic hay profiling cá nhân.
- Bạn muốn khai thác vulnerability, addiction, fear, financial distress, trẻ em, sensitive trait hoặc khả năng quyết định bị suy giảm.
- Bạn cần final copy, page implementation hoặc build experiment. Dùng workflow phù hợp sau khi hypothesis cùng safeguard được duyệt.
Chuẩn bị context và bằng chứng
Cung cấp behavior chính xác, audience cùng exclusion, journey stage, friction quan sát được, research hoặc analytics evidence, experience hiện tại, brand rule, constraint pháp lý hoặc platform cùng measure thành công và harm. Tách behavior quan sát được khỏi motivation suy diễn. Ưu tiên research tổng hợp và không gắn psychological label vào người có thể nhận diện.
| Runtime | Cách gọi | Ranh giới khả dụng |
|---|---|---|
| Claude Code | /ak:marketing-psychology ... | Tạo guidance qua phân phối native hoặc plugin rõ ràng. |
| Cursor | /ak:marketing-psychology ... | Cách gọi bằng slash đã được người dùng xác minh; không ngụ ý runtime parity rộng hơn. |
| Codex | $ak:marketing-psychology ... | Dùng native Skill discovery; invocation không cấp quyền publish hoặc chạy experiment. |
Chạy Skill
/ak:marketing-psychology "Giải thích vì sao user có thể bỏ checklist onboarding tùy chọn. Chỉ dùng research được cung cấp, đề xuất hypothesis giảm friction minh bạch, giữ lựa chọn skip rõ ràng và loại fake urgency, hidden default hay social proof không có bằng chứng"/ak:marketing-psychology "Giải thích vì sao user có thể bỏ checklist onboarding tùy chọn. Chỉ dùng research được cung cấp, đề xuất hypothesis giảm friction minh bạch, giữ lựa chọn skip rõ ràng và loại fake urgency, hidden default hay social proof không có bằng chứng"$ak:marketing-psychology "Giải thích vì sao user có thể bỏ checklist onboarding tùy chọn. Chỉ dùng research được cung cấp, đề xuất hypothesis giảm friction minh bạch, giữ lựa chọn skip rõ ràng và loại fake urgency, hidden default hay social proof không có bằng chứng"Hiểu các giai đoạn
- Xác nhận behavior, evidence, audience, context và authority boundary.
- Chẩn đoán barrier trước khi chọn model; kiểm tra nguyên nhân vận hành đơn giản trước.
- Chọn tập model liên quan nhỏ nhất và giải thích mechanism, uncertainty, cách giải thích khác cùng second-order effect có thể có.
- Biến mỗi model thành ethical hypothesis với content trung thực, lựa chọn có thể đảo ngược, accessibility cùng harm guardrail.
- Xác định test có giới hạn với success, guardrail, segment, duration và stop measure.
- Trình bày guidance để con người review; implementation cùng publication tách riêng.
Giữ persuasion có đạo đức và review được
Influence phải giữ agency
Không dùng scarcity giả, authority hay social proof bịa đặt, anchor gây hiểu nhầm, hidden fee, cản trở cancellation, paid option chọn sẵn, coerced consent, quảng cáo trá hình hoặc gây áp lực bằng sợ hãi. Default và framing phải hiển thị, trung thực, dễ đảo ngược và hợp pháp.
Coi claim như “Rule of 7”, phân phối 80/20 hay tỷ lệ loss aversion cố định là model cần test, không phải universal law. Review yêu cầu pricing, subscription, advertising, privacy và consumer protection cho audience cùng jurisdiction trước khi dùng.
Xác minh output và bằng chứng
Skill không định nghĩa output path cố định. Kết quả hữu ích gồm barrier quan sát được, evidence cùng gap, model đã chọn, mechanism, ứng dụng đạo đức, alternative manipulative bị loại, hypothesis, variant guidance, success và harm measure, approval gate cùng giới hạn. Bảo đảm testimonial, count, scarcity statement, price comparison, credential và outcome claim đều hiện hành, có căn cứ.
Xử lý sự cố và biết giới hạn
| Triệu chứng | Bước tiếp theo an toàn |
|---|---|
| Quá nhiều model phù hợp | Quay lại constraint quan sát được và chọn tập nhỏ nhất có thể test. |
| Motivation bị coi là fact | Gắn nhãn hypothesis và thu thập qualitative hoặc behavioral evidence. |
| Tactic làm giảm lựa chọn có ý nghĩa | Loại bỏ hoặc thiết kế lại với disclosure, opt-out và reversal rõ ràng. |
| Kết quả tăng nhưng harm cũng tăng | Dừng test và review complaint, vulnerable segment, refund cùng long-term trust. |
| Runtime không tìm thấy Skill | Làm theo Runtime không tìm thấy Skill hoặc Agent. |
Skill không bảo đảm persuasion, conversion, retention, revenue hay giải thích đúng customer psychology. Xem Marketing Kit.
Phát triển phương án pricing có bằng chứng với ak:pricing-strategy
Xem xét value metric, packaging, nghiên cứu giá, unit economics và rủi ro test mà không coi đề xuất là mức giá đã duyệt.
Đánh giá free tool với ak:free-tool-strategy
Biến vấn đề audience và mục tiêu kinh doanh thành chiến lược free tool có thể kiểm chứng mà không giả định demand, lead, ranking hay revenue.