Skill
Định hình outcome marketing với ak:brainstorm
Dùng ak:brainstorm để biến intent chưa đầy đủ thành outcome, constraint, non-goal và acceptance criteria có thể quan sát đã được chấp nhận.
Dùng ak:brainstorm trước delivery marketing nhiều bước khi outcome, ranh giới
hoặc cách tiếp cận mong muốn chưa được thống nhất. Skill biến yêu cầu chưa đầy
đủ thành contract có scope rõ ràng, kiểm tra bằng chứng liên quan và so sánh tối
đa ba hướng khả thi khi thực sự có lựa chọn. Skill không thực thi hướng đã chọn.
Chọn ak:brainstorm trước delivery
Dùng ak:brainstorm khi
- Campaign, content program, thay đổi funnel hoặc launch có mục tiêu nhưng chưa có deliverable cụ thể và bằng chứng chấp nhận.
- Nhiều cách tiếp cận có thể đạt mục tiêu và trade-off của chúng quan trọng.
- Bạn cần tách target intent khỏi giả định về audience, channel, product hoặc behavior hiện tại của project.
- Một vấn đề đã được chẩn đoán có nhiều giải pháp phù hợp với nguyên nhân.
- Quyết định cần HTML brief bền vững để review trước planning.
Chọn workflow khác khi
- Bạn cần câu trả lời kỹ thuật trực tiếp mà không qua design loop. Dùng
ak:ask. - Hướng đi đã được chấp nhận và bạn cần implementation plan hoặc CRO plan bền
vững. Dùng
ak:plan. - Bug cụ thể chưa được chẩn đoán. Dùng
ak:debugginghoặcak:fix; đừng brainstorm cách sửa từ triệu chứng. - Task đã rõ và chỉ cần thực thi theo domain. Dùng Marketing Skill phù hợp, đồng thời giữ publish, spend, outreach và thay đổi account thành phê duyệt riêng.
Chuẩn bị opening contract
Mang theo bằng chứng tốt nhất hiện có và sẵn sàng xác nhận bốn field:
| Field | Nội dung cần cung cấp |
|---|---|
| Outcome | Trạng thái cuối mà người dùng, audience hoặc vận hành có thể quan sát. |
| Constraints | Ranh giới brand, privacy, compliance, channel, thời gian, compatibility, budget và ownership. |
| Non-goals | Công việc gần kề mà delivery không được hấp thụ. |
| Acceptance criteria | Bằng chứng có thể quan sát chứng minh outcome đã sẵn sàng cho bước tiếp theo. |
Nếu brief hoặc plan đã duyệt chứa các field này, hãy trỏ Skill tới đó. Workflow nên dùng lại quyết định đã thống nhất và chỉ hỏi về khoảng trống quan trọng.
| Runtime | Cách gọi | Ranh giới khả dụng |
|---|---|---|
| Claude Code | /ak:brainstorm ... | Hỗ trợ delivery native và plugin rõ ràng. |
| Cursor | /ak:brainstorm ... | Được projection thành Skill gọi bằng slash; không hàm ý parity rộng hơn. |
| Codex | $ak:brainstorm ... | Dùng discovery Skill native của Codex; automation bao quanh khác theo runtime. |
Chạy Skill
/ak:brainstorm "Xác định launch outcome cho team workspace mới. Dùng interview note được cung cấp, loại trừ paid media và outbound outreach, so sánh tối đa ba hướng"/ak:brainstorm "Xác định launch outcome cho team workspace mới. Dùng interview note được cung cấp, loại trừ paid media và outbound outreach, so sánh tối đa ba hướng"$ak:brainstorm "Xác định launch outcome cho team workspace mới. Dùng interview note được cung cấp, loại trừ paid media và outbound outreach, so sánh tối đa ba hướng"Chọn hành vi tùy chọn có chủ đích
| Tùy chọn | Hiệu ứng | Ranh giới |
|---|---|---|
| Không có flag | Trả về contract đã chấp nhận, cách tiếp cận được so sánh khi cần, recommendation, bằng chứng và rủi ro, đồng thời giữ toàn bộ scope đã yêu cầu | Không thêm phần chưa được yêu cầu và không triển khai hướng đi |
--html | Ghi brainstorm.html self-contained vào vị trí report được cấu hình của repository | Đây là workspace mutation; không publish tệp |
--advice | Thêm checkpoint tư vấn kongming sau quyết định, khi bị kẹt và trước lựa chọn rủi ro cao | Advice không thể duyệt gate, ghi deliverable hay mở rộng quyền hạn |
--yagni | Thách thức và cắt scope không cần thiết cho outcome đã nêu | KISS và DRY vẫn áp dụng; yêu cầu an toàn và acceptance rõ ràng vẫn nằm trong scope |
Khi chọn --html, brief gồm bốn field của contract, trade-off giữa các cách
tiếp cận, recommendation, rủi ro chưa xử lý và diagram workflow triển khai. Với
chủ đề UI/UX, brief còn yêu cầu mockup có annotation. Tệp dùng asset inline để
mở local mà không cần build hay network.
Hiểu các giai đoạn workflow
- Ghi nhận hoặc dùng lại contract. Skill xác định outcome, constraint, non-goal và acceptance criteria.
- Kiểm tra bằng chứng liên quan. Skill đọc bề mặt project, content, test hoặc live state nhỏ nhất cần thiết trước khi khẳng định cách tiếp cận khả thi.
- Route bug qua chẩn đoán. Skill ghi nhận behavior cần khôi phục, rồi scout và chứng minh root cause trước khi thảo luận giải pháp.
- So sánh option có ý nghĩa. Khi có lựa chọn thiết kế thực sự, Skill trình bày tối đa ba cách tiếp cận khả thi và trade-off.
- Đề xuất hướng đủ dùng. Skill áp dụng KISS và DRY, giữ toàn bộ scope đã
yêu cầu, không thêm phần chưa được yêu cầu và ghi nhận uncertainty còn lại.
Với
--yagni, Skill cũng thách thức scope không cần thiết. - Handoff mà không thực thi. Skill chuyển contract, hướng đã chọn, bằng chứng và rủi ro chưa xử lý cho workflow planning hoặc delivery.
Yêu cầu rõ ràng không cần interview hình thức. Chỉ hỏi khi câu trả lời còn thiếu sẽ thay đổi đáng kể kết quả, ranh giới an toàn hoặc public contract và không thể khám phá từ bằng chứng.
Tách quyết định khỏi mutation
Hướng đã chọn không phải phê duyệt thực thi
ak:brainstorm không publish content, thay đổi campaign hay provider account,
liên hệ audience, chi budget, deploy hoặc triển khai hướng đã chọn.
--advice không đổi ranh giới này. --html chỉ cho phép local brief đã mô tả.
Nếu workflow kiểm tra analytics, customer research hoặc live platform, hãy giới hạn ở dữ liệu đã duyệt và quyền truy cập hiện tại. Không gửi credential, secret, personal data hay audience record bí mật tới dịch vụ bên ngoài nếu chưa có phê duyệt riêng và data-handling path phù hợp.
Review output và bằng chứng
Handoff hữu ích nên có:
- Outcome, constraint, non-goal và acceptance criteria đã chấp nhận.
- Bằng chứng hiện tại đã kiểm tra cùng khoảng trống hoặc uncertainty.
- Tối đa ba cách tiếp cận khả thi khi lựa chọn có ý nghĩa.
- Hướng được đề xuất với trade-off rõ ràng.
- Rủi ro, quyết định chưa xử lý và workflow sở hữu bước tiếp theo.
- Local
brainstorm.htmlchỉ khi đã yêu cầu--html.
Kết quả sẵn sàng cho planning khi contract cụ thể và hướng đã chọn được bằng chứng hiện có hỗ trợ. Nó không chứng minh campaign, content hoặc thay đổi sản phẩm sẽ tạo ra business result.
Xử lý sự cố brainstorm
| Triệu chứng | Bước tiếp theo an toàn |
|---|---|
Runtime không tìm thấy ak:brainstorm | Xác nhận target và scope, khởi động lại runtime, rồi làm theo Runtime không tìm thấy Skill hoặc Agent. |
| Skill hỏi nhiều câu ít giá trị | Cung cấp bốn field của contract và trỏ tới bằng chứng hoặc quyết định đã chấp nhận. |
| Option chung chung | Cung cấp constraint về audience, offer, channel, brand, privacy, timing, non-goal cùng bằng chứng Skill được phép kiểm tra. |
| Workflow đề xuất sửa trước chẩn đoán | Dừng và route failure cụ thể qua ak:debugging hoặc ak:fix. |
Thiếu brainstorm.html | Xác nhận đã truyền --html và vị trí report được cấu hình có thể ghi; báo giới hạn thay vì ghi nơi khác. |
| Skill bắt đầu implementation | Dừng tại handoff và yêu cầu plan hoặc domain workflow riêng đã được phê duyệt. |
Biết giới hạn hiện tại
- Brainstorm giúp cấu trúc quyết định; không thể đảm bảo demand, conversion, revenue, campaign performance hay platform support.
- Chất lượng bằng chứng bị giới hạn bởi input, project access, tool và trạng thái provider hiện tại có trong session.
--htmlcó thể mô tả trải nghiệm đề xuất, nhưng không phải trang đã deploy, campaign đã test hay creative asset đã duyệt.- Stable và beta có source content cùng invocation identity
ak:brainstormgiống nhau.
Tiếp tục với ak:plan cho plan bền vững hoặc quay lại
Tổng quan Marketing Kit để chọn domain workflow.
Nhận tư vấn kỹ thuật với ak:ask
Dùng ak:ask để nhận hướng dẫn kỹ thuật và kiến trúc dựa trên bằng chứng mà không bắt đầu implementation.
Điều phối marketing playbook với ak:play
Tạo và tiến hành playbook marketing local, review dependency gate và giữ tác động provider hay publishing trong approval riêng.