AgentKit
Tài liệuBộ kitTham chiếu CLIỨng dụng Desktop

Skill

Lập kế hoạch và sản xuất asset video với ak:video

Tạo script, storyboard hoặc bộ video được sinh ra trong khi vẫn phê duyệt riêng chi phí provider, quyền media, render cục bộ và publication.

Dùng ak:video để đưa video marketing từ brief thành script sẵn sàng cho sản xuất, storyboard có frame asset hoặc bộ video đã được tạo và assemble. Skill route một trong ba subcommand, đồng thời điều phối creative direction, scene prompt, audio directive, hình dạng theo platform, review gate và file output. Skill không mặc định làm media được tạo ra trở nên chính xác, có đầy đủ quyền hay đã được publish.

Chọn stage bạn cần

Dùng ak:video khi

  • Bạn cần video script có hướng dẫn scene, camera, visual, on-screen text, audio và platform.
  • Bạn cần storyboard từ script đã duyệt hoặc concept có scope rõ ràng.
  • Bạn muốn tạo scene frame, video clip, voiceover, music, caption hoặc platform export và có thể phê duyệt provider cùng tool cần thiết.
  • Bạn có goal, audience, platform, CTA và ranh giới quyền hạn rõ ràng.

Chọn workflow khác khi

  • Bạn chỉ cần thumbnail YouTube. Dùng ak:youtube-thumbnail-design.
  • Bạn muốn tái sử dụng nguồn YouTube hiện có thành content khác. Dùng ak:youtube.
  • Bạn chỉ cần voice hoặc sound effect qua ElevenLabs. Dùng ak:elevenlabs.
  • Bạn chưa có quyền đối với script, source media, likeness, voice, music, product claim hoặc provider processing mà lần chạy cần.

Chuẩn bị tuyến production

Mỗi tuyến nên có goal, audience, platform, target length, CTA và constraint brand hoặc claim đã duyệt. Tuyến create còn cần các tool và service trong production plan đã chọn:

  • GEMINI_API_KEY và quyền truy cập mạng cho request Gemini frame, analysis, speech hoặc Veo được workflow trong package sử dụng.
  • Python package google-genai, python-dotenvpillow khi tuyến multimodal cần.
  • Node.js và quyền chạy package command đã pin npx -y -p @mrgoonie/multix@0.2.0 multix. Nếu package chưa được cache, thao tác này có thể tải và chạy code bên ngoài.
  • ffmpeg khi clip hoặc audio layer sẽ được assemble hay export.
  • Tài khoản provider, credential, quota, billing hoặc license bổ sung cần cho music, voice hay media khác được production plan chọn.
  • Project có quyền ghi và đủ storage cho artifact PNG, WAV, MP4, SRT, Markdown và JSON.
RuntimeCách gọiRanh giới khả dụng
Claude Code/ak:video ...Phân phối native là mặc định; phân phối plugin rõ ràng cũng được hỗ trợ. Production đầy đủ vẫn phụ thuộc media tool đã cài và quyền truy cập provider.
Cursor/ak:video ...Cách gọi bằng slash đã được người dùng xác minh. Browser, media preview và behavior của tool hỗ trợ có thể khác theo thiết lập.
Codex$ak:video ...Skill dùng discovery native của Codex. Hook chỉ được projection một phần; yêu cầu generation và FFmpeg không đổi.

Đọc Runtime adapter trước khi giả định bề mặt production giống nhau ở mọi nơi.

Chạy Skill

Đặt stage được route trước. Ví dụ này chỉ yêu cầu script pack, vì vậy tạo planning artifact mà không cấp quyền generation hay publication.

/ak:video script-create reel "Product walkthrough 30 giây cho team analytics quan tâm privacy" Audience: technical founder. CTA: review demo cục bộ. Chỉ dùng product claim đã duyệt. Chỉ tạo script pack; không tạo media hoặc publish

Chọn stage được route

SubcommandĐiểm bắt đầu được chấp nhậnKết quả chính
script-createVideo type và topic hoặc briefcontent/video/{type}/{date}-{slug}/script.md
storyboard-createPath script hoặc concept dạng textassets/storyboards/{date}-{slug}/storyboard.md, storyboard.json và scene frame
createConcept dạng text, path script hoặc path storyboardScene media được tạo, video đã assemble và export tùy chọn dưới assets/videos/{date}-{slug}/

create phát hiện path có vẻ là script hay storyboard rồi bắt đầu tại stage đó. Text prompt bắt đầu sớm hơn. Xác nhận tuyến đã phát hiện trước khi provider call hay tạo tệp bắt đầu.

Theo các giai đoạn production

  1. Xác nhận brief. Skill resolve platform, aspect ratio, goal, audience, CTA, length, claim, art direction, quyền và điểm dừng.
  2. Tạo hoặc tải script. script-create tạo video brief, scene, prompt, on-screen text, audio direction, platform pack, evaluation và quyết định chưa được giải quyết.
  3. Tạo hoặc tải storyboard. storyboard-create biến scene thành dữ liệu máy đọc được, prompt start/end frame, motion, audio, timing cùng character portrait và frame image tùy chọn.
  4. Tạo media đã duyệt. Tuyến đầy đủ có thể yêu cầu frame image, voiceover, music, sound effect và Veo clip. Veo wrapper trong package dùng model ID veo-3.1-generate-preview và hỗ trợ hình dạng production 16:9, 9:16 hoặc 1:1 qua workflow.
  5. Assemble và export. FFmpeg có thể nối clip, ghép voiceover, mix music và tạo master.mp4; helper tùy chọn có thể tạo platform export cùng captions.srt.
  6. Review bằng chứng. Kiểm tra continuity, text, claim, likeness, intelligibility, audio level, caption, quyền, aspect ratio và lỗi đã báo trước mọi quyết định publish.

Giữ generation, chi phí và publish sau gate

Production brief không cấp quyền chi phí provider

Phê duyệt riêng từng stage generation bên ngoài. Batch scene, retry, cặp frame, voiceover, music và analysis có thể tạo nhiều provider request. npx -y cũng có thể tải executable code khi chưa được cache.

Nhóm công việcRanh giới thông thường
Hướng dẫn và lập kế hoạchBrief, script, storyboard, prompt và review checklist có thể được chuẩn bị trước media generation.
Thay đổi cục bộWorkflow tạo content, storyboard, video, audio, caption, concat và analysis file. Xác nhận path cùng storage khả dụng.
Tác động provider và mạngRequest Gemini, Veo, speech, music và analysis có thể gửi prompt cùng source media ra ngoài, tiêu quota, phát sinh chi phí hoặc bị policy provider chặn.
Tác động publish và tài khoảnSkill không cấp quyền upload, schedule, tạo ad, đổi tài khoản, chi campaign budget hoặc phân phối lên platform.

Hãy có quyền và consent cho mọi script, logo, product image, actor, face, voice, recording, music track, sound effect và reference frame. Không clone hay mô phỏng một người khi chưa được phép. Xác minh testimonial, comparison, performance statement và product demonstration bằng bằng chứng đã duyệt.

Review output và bằng chứng

Một production đầy đủ có thể tạo:

content/video/{type}/{date}-{slug}/script.md
assets/storyboards/{date}-{slug}/storyboard.md
assets/storyboards/{date}-{slug}/storyboard.json
assets/storyboards/{date}-{slug}/scene-01-start.png
assets/storyboards/{date}-{slug}/scene-01-end.png
assets/videos/{date}-{slug}/scene-01.mp4
assets/videos/{date}-{slug}/voiceover-scene-01.wav
assets/videos/{date}-{slug}/music.wav
assets/videos/{date}-{slug}/master.mp4
assets/videos/{date}-{slug}/captions.srt
assets/videos/{date}-{slug}/analysis-marketing.md

Không phải tuyến nào cũng tạo mọi tệp. Báo cáo cuối nên nêu artifact thực tế, provider request và lỗi, setting generation, phát hiện review, record về source và consent, stage bị bỏ qua cùng hành động bên ngoài còn chờ. Hãy tự kiểm tra media; path hoặc automated analysis không chứng minh timing, continuity, speech, text hay claim là đúng.

Xử lý sự cố an toàn

Triệu chứngBước tiếp theo an toàn
Runtime không tìm thấy ak:videoXác nhận target cùng scope, mở session mới, rồi làm theo Runtime không tìm thấy Skill hoặc Agent.
Skill bắt đầu sai stageNêu create, script-create hoặc storyboard-create trước và xác định phần còn lại là prompt, path script hay path storyboard.
Provider key, package hoặc model không khả dụngDừng trước generation, giữ brief cùng prompt và báo dependency còn thiếu. Không tự đổi provider.
npx hoặc provider request cần mạngXin phê duyệt theo policy dependency và network của project trước khi fetch code hay gửi media.
Thiếu FFmpeg hoặc assembly lỗiGiữ source clip cùng audio, ghi command lỗi, sau đó cài hoặc sửa FFmpeg riêng. Không xóa source asset còn dùng được.
Scene, voice hoặc caption saiTừ chối artifact, truy về prompt hay source liên quan và chỉ regenerate khi ranh giới quyền cùng chi phí vẫn được duyệt.
Output dùng storage ngoài dự kiếnDừng generation tiếp theo, inventory path đã báo và hỏi trước khi xóa hay recompress material.

Tiếp tục với Tổng quan Marketing Kit, Projects, artifacts và checkpoints hoặc Cài đặt Kit.

Biết các giới hạn hiện tại

  • Router công khai expose create, script-createstoryboard-create; helper script là phần hỗ trợ implementation, không phải subcommand Skill bổ sung.
  • Model ID, resolution, API behavior, quota, safety filter, billing và tính khả dụng provider có thể thay đổi độc lập với workflow trong package.
  • Frame được tạo có thể drift giữa các scene; speech, music, caption và audio mixing có thể chứa artifact hoặc lỗi timing.
  • Video đã được tạo hay review không tự động có license, accessible, truthful, tuân thủ platform hoặc sẵn sàng publish.
  • Dimension, duration limit, metadata rule và posting guidance của platform có thể thay đổi. Xác minh requirement hiện tại lúc distribution.
  • Workflow không bảo đảm watch time, ranking, engagement, conversion, revenue, production quality hay provider acceptance.