Skill
Phát triển phương án pricing có bằng chứng với ak:pricing-strategy
Xem xét value metric, packaging, nghiên cứu giá, unit economics và rủi ro test mà không coi đề xuất là mức giá đã duyệt.
Dùng ak:pricing-strategy để cấu trúc quyết định pricing theo packaging, value
metric và price point. Skill có thể phác thảo research, so sánh phương án tier
cùng monetization, xem xét trade-off của freemium hoặc trial và đề xuất price
test. Output là hỗ trợ quyết định, không phải giá đã duyệt hay thay đổi account.
Chọn ak:pricing-strategy cho quyết định pricing
Dùng ak:pricing-strategy khi
- Bạn cần review tier, packaging, limit, value metric hoặc monetization.
- Bạn đang cân nhắc freemium, trial, tier mới, enterprise packaging hoặc thay đổi giá.
- Bạn có bằng chứng về khách hàng, đối thủ, usage, conversion, churn, cost và sales để giới hạn phương án.
- Bạn cần research plan Van Westendorp, Gabor-Granger, MaxDiff hoặc conjoint và hiểu mỗi phương pháp trả lời câu hỏi khác nhau.
Chọn workflow khác khi
- Bạn chỉ cần pricing-page copy hoặc page conversion review. Dùng workflow copy hay page CRO phù hợp sau khi quyết định thương mại được duyệt.
- Bạn đã chọn một thay đổi có thể đo. Dùng
ak:ab-test-setup, đồng thời tính đến fairness và rủi ro pháp lý của pricing test. - Bạn cần sửa billing, migrate subscription, thông báo khách hàng hoặc publish giá. Dùng workflow implementation và release được duyệt riêng.
- Không có bằng chứng đáng tin về willingness-to-pay hoặc unit economics. Bắt đầu bằng research thay vì chọn một mức giá chính xác từ ví dụ.
Chuẩn bị bằng chứng thương mại và kinh tế
Cung cấp sản phẩm, thị trường, target segment, go-to-market motion, packaging và giá hiện tại, alternative, differentiation, usage pattern, conversion, ARPU, churn, retention, support burden, variable cùng fixed cost, payment fee, giả định thuế, refund behavior, contract constraint và mục tiêu quyết định. Ghi rõ currency, billing period, tax treatment, cohort, geography và ngày bằng chứng. Không cung cấp credential hoặc record khách hàng không cần thiết.
Hoàn thành Làm quen, rồi xác nhận Marketing Kit đã được cài cho đúng runtime và scope đang dùng.
| Runtime | Cách gọi | Ranh giới khả dụng |
|---|---|---|
| Claude Code | /ak:pricing-strategy ... | Phân phối native là mặc định; phân phối plugin rõ ràng cũng được hỗ trợ. |
| Cursor | /ak:pricing-strategy ... | Cách gọi bằng slash đã được người dùng xác minh; không suy ra runtime parity rộng hơn. |
| Codex | $ak:pricing-strategy ... | Skill dùng discovery native của Codex; Hook chỉ được projection một phần. |
Chạy Skill
/ak:pricing-strategy "Phát triển ba phương án packaging và pricing cho bằng chứng B2B SaaS được cung cấp. Nêu giả định unit economics, uncertainty theo segment, rủi ro migration và research cần thêm. Không đổi billing, báo giá khách hàng hoặc publish giá"/ak:pricing-strategy "Phát triển ba phương án packaging và pricing cho bằng chứng B2B SaaS được cung cấp. Nêu giả định unit economics, uncertainty theo segment, rủi ro migration và research cần thêm. Không đổi billing, báo giá khách hàng hoặc publish giá"$ak:pricing-strategy "Phát triển ba phương án packaging và pricing cho bằng chứng B2B SaaS được cung cấp. Nêu giả định unit economics, uncertainty theo segment, rủi ro migration và research cần thêm. Không đổi billing, báo giá khách hàng hoặc publish giá"Hiểu các giai đoạn chiến lược
- Xác nhận quyết định và mục tiêu. Skill xác định công việc hướng đến growth, revenue, profitability, di chuyển thị trường hay độ rõ của packaging.
- Tách ba trục. Skill phân biệt nội dung từng tier, usage hoặc value metric mà giá scale theo, và price point thực tế.
- Review bằng chứng và economics. Skill so sánh customer value, alternative, usage, retention, willingness to pay, cost, support, margin cùng risk theo segment mà không tạo dữ liệu còn thiếu.
- Chọn phương pháp research. Skill có thể cấu trúc Van Westendorp price sensitivity, Gabor-Granger demand question, MaxDiff feature preference hoặc conjoint bundle research và nêu giới hạn của phương pháp.
- Phát triển phương án. Skill đề xuất tier structure, value metric, cách free so với trial, enterprise boundary, lựa chọn migration và trade-off.
- Lập kế hoạch xác minh. Skill xác định conversion, revenue, margin, churn, refund, support, retention, fairness và trust metric trước test hoặc rollout.
Giữ quyết định thương mại ở con người
Đề xuất không phải thay đổi giá
Skill không cấp quyền sửa billing, migrate subscription, áp discount, đưa sales quote, liên hệ khách hàng, geographic pricing, xử lý thuế, truy cập provider, publish hay rollout. Pricing ảnh hưởng contract, trust, access và business viability; hãy duyệt với owner commercial, finance, legal, product và operations có trách nhiệm.
- Coi mọi giá, tier, percentage và benchmark ví dụ trong source là minh họa cho đến khi được thay bằng bằng chứng hiện tại.
- Kiểm tra value metric có theo customer value và vẫn dễ hiểu, dễ dự đoán, vận hành được cùng khó bị lợi dụng hay không.
- Model gross margin, payment cùng support cost, usage volatility, discount, tax, refund, churn, expansion, migration và downside scenario.
- Không hiển thị mức giá khác biệt đáng kể cho khách hàng tương đương nếu chưa có cơ sở fairness, disclosure và pháp lý được review.
- Tránh anchor gây hiểu lầm, discount giả, recurring term ẩn, cancellation bị cản trở và urgency không có thật.
- Tách survey answer khỏi purchase quan sát được; willingness to pay được khai báo không đảm bảo demand.
Review output và bằng chứng
Kết quả hữu ích gồm:
- Decision statement, evidence inventory, gap và giả định có ngày.
- Định nghĩa segment cùng pricing persona được hỗ trợ bằng dữ liệu thay vì nhãn.
- Nhiều phương án packaging, value metric và price với trade-off.
- Scenario unit economics, sensitivity, currency cùng billing period rõ ràng; không dự báo revenue hay conversion được tạo ra.
- Research và validation plan với sample rationale cùng giới hạn phương pháp.
- Rủi ro migration, grandfathering, communication, vận hành, compliance và trust.
- Quyết định tiếp theo cùng owner được đề xuất, tách rõ khỏi implementation.
Xử lý sự cố workflow
| Triệu chứng | Bước tiếp theo an toàn |
|---|---|
| Skill đề xuất giá chính xác mà thiếu bằng chứng | Yêu cầu bỏ false precision, nêu giả định và thiết kế research hoặc range. |
| Tín hiệu survey và sales behavior mâu thuẫn | Segment bằng chứng, review question bias cùng selection và ưu tiên behavior quan sát được mà không bỏ context. |
| Value metric cải thiện revenue nhưng gây bất ngờ | Thêm predictability, cap, alert, example và fairness guardrail trước rollout. |
| Price test có thể làm lộ giá không bình đẳng | Dừng và xin review pháp lý, đạo đức, disclosure cùng implementation; dùng phương pháp xác minh khác nếu cần. |
| Runtime không tìm thấy Skill | Xác nhận target cùng scope, khởi động lại runtime, rồi làm theo Runtime không tìm thấy Skill hoặc Agent. |
Biết các giới hạn
- Pricing research ước lượng preference trong thiết kế của nó; không đảm bảo purchase, retention, revenue, margin hay phản ứng của đối thủ.
- Trang đối thủ có thể bỏ qua discount, contract, tax, service hoặc negotiated term và có thể không so sánh được.
- Skill không thể xác minh billing implementation, tax treatment, contract hay behavior hiện tại của thị trường nếu thiếu specialist review cùng bằng chứng.
- Các package release được mô tả chứa nội dung cùng cách gọi
ak:pricing-strategygiống nhau.
Tiếp tục với ak:ab-test-setup cho giả thuyết validation đã duyệt, hoặc xem
Tổng quan Marketing Kit.
Chuyển bằng chứng đã duyệt thành marketing plan với ak:marketing-planning
Tạo marketing decision artifact tự chứa với strategy, phase, owner, measure, risk cùng approval và dừng trước campaign execution.
Áp dụng persuasion có đạo đức với ak:marketing-psychology
Chẩn đoán rào cản quyết định marketing, chọn behavioral model phù hợp và đề xuất ứng dụng minh bạch, có thể kiểm thử với review của con người.