Skill
Tạo competitor intelligence công bằng với ak:competitor
Nghiên cứu tập competitor có giới hạn, giữ provenance của nguồn, tách fact khỏi inference và tạo analysis, battlecard hoặc bản nháp comparison page có thể review.
Dùng ak:competitor để điều tra positioning, content, search presence và cơ hội
comparison của competitor. Outcome hữu ích là decision artifact có ngày cùng
nguồn, không phải kết luận thắng thiếu bằng chứng hay lời hứa comparison page sẽ
rank hoặc convert.
Chọn action khớp với quyết định
Dùng ak:competitor khi
analyze [url]cần xem positioning, pricing, audience, channel, strength và weakness.content [url]cần xác định topic, format và gap nội dung.seo [url]cần so sánh bằng chứng hiện có về keyword, backlink, authority và content.alternatives [competitor]cần soạn trang alternative đơn, roundup, bạn-versus-competitor hoặc competitor-versus-competitor.listcần hiển thị competitor đã có trong working context.
Chọn workflow khác khi
- Bạn cần synthesis audience hoặc market rộng hơn thay vì một tập competitor. Dùng ak:marketing-research.
- Bạn cần định nghĩa customer profile từ bằng chứng khách hàng. Dùng ak:persona.
- Bạn đã có intelligence được duyệt và cần quyết định campaign. Dùng ak:marketing-planning.
Chuẩn bị ranh giới bằng chứng
Cung cấp fact về product của bạn, tên hoặc URL competitor, geography, audience, tiêu chí comparison và date range được coi là hiện tại. Xác định nguồn được phép dùng và runtime có được truy cập network hay không.
Không dùng customer quote, pricing, ranking, feature availability, review hay migration claim nếu thiếu nguồn cùng ngày quan sát. Gắn từng kết luận là fact có nguồn, inference từ fact, giả định bạn cung cấp hoặc câu hỏi chưa giải quyết.
Gọi action có giới hạn
| Runtime | Cách gọi | Ranh giới khả dụng |
|---|---|---|
| Claude Code | /ak:competitor <action> ... | Có thể dùng web cùng specialist Agent hiện có; quyền truy cập không được bảo đảm. |
| Cursor | /ak:competitor <action> ... | Cách gọi slash đã được người dùng xác minh; tool và provider behavior có thể khác. |
| Codex | $ak:competitor <action> ... | Dùng native Skill discovery; network và projected Agent vẫn phụ thuộc session. |
/ak:competitor analyze https://example-competitor.com "Compare positioning, public pricing, audience, and migration claims for US small teams. Cite current primary sources, include observation dates, and label every inference"/ak:competitor analyze https://example-competitor.com "Compare positioning, public pricing, audience, and migration claims for US small teams. Cite current primary sources, include observation dates, and label every inference"$ak:competitor analyze https://example-competitor.com "Compare positioning, public pricing, audience, and migration claims for US small teams. Cite current primary sources, include observation dates, and label every inference"Các action canonical là analyze, content, seo, alternatives và list.
Dùng đúng tên action để nhánh dự kiến rõ ràng.
Hiểu các giai đoạn
- Đặt khung so sánh. Xác nhận product, competitor, market, audience, timeframe, quyết định và nguồn được phép.
- Thu thập bằng chứng hiện tại. Workflow có thể dùng web search cùng Agent chuyên biệt cho research, positioning, search analysis hoặc battlecard khi các capability đó có sẵn.
- Đối chiếu claim. Ưu tiên nguồn product, pricing, policy cùng changelog first-party; dùng review độc lập như góc nhìn có attribution, không phải sự thật về product.
- Phân tích action đã chọn. So sánh tiêu chí cùng loại, nêu dữ liệu thiếu và tách inference khỏi observation.
- Tạo decision artifact. Base workflow ghi analysis dưới
reports/competitors/{date}-{name}.md; battlecard có thể dùngassets/sales/battlecards/{competitor}.md. Route alternatives cũng có thể tạo competitor data tập trung và bản nháp page theo format. - Review trước khi dùng tiếp. Kiểm tra lại claim nhạy theo thời gian và lấy approval pháp lý, brand, sales, SEO cùng publication khi áp dụng.
Tách research khỏi external action
Comparative content phải chính xác và công bằng
Tuyên bố công khai của competitor là bằng chứng về điều họ tuyên bố, không chứng minh performance phổ quát. Strength, weakness, score, testimonial hay recommendation được tạo chưa thể publish cho tới khi được xác minh và review.
Network research đọc dịch vụ ngoài và có thể để lộ query hoặc URL cho provider đã chọn. Không vượt access control, gửi material riêng tư hay thu personal data nếu chưa có quyền. Skill này không cấp quyền ad spend, bid competitor keyword, outreach, đổi account, tracking pixel, publish page hay migration offer.
Xác minh output và bằng chứng
Report hoặc page draft hữu ích nên gồm:
- Scope, audience, tiêu chí, ngày quan sát, search term và nguồn.
- Bảng fact liên kết từng claim quan trọng tới bằng chứng hiện tại.
- Inference, assumption, conflict và unknown được hiển thị riêng.
- Đánh giá “best for” cùng “not ideal for” công bằng cho mọi lựa chọn.
- Hàm ý quyết định và check tiếp theo, không bảo đảm ranking, revenue hay conversion.
- Path artifact chính xác đã tạo và approval publication hoặc refresh còn thiếu.
Xử lý sự cố và biết giới hạn
| Triệu chứng | Bước tiếp theo an toàn |
|---|---|
| Web hoặc Agent tool không có | Yêu cầu source material đã duyệt hoặc tạo research plan với evidence gap rõ ràng. |
| Claim pricing hay feature xung đột | Ưu tiên nguồn first-party có ngày, cite cả hai phiên bản và để conflict chưa giải quyết cho tới khi xác minh. |
| Thiếu SEO metric | Không bịa ranking, backlink, search volume hay domain authority; nêu dataset hoặc provider không có. |
alternatives thiếu fact về product của bạn | Cung cấp positioning, pricing, ideal use case, limit và migration evidence đã duyệt trước khi soạn copy. |
| Bản nháp sẵn sàng publish | Thực hiện review brand, pháp lý, factual, SEO, accessibility cùng owner trong bước riêng đã duyệt. |
Skill không định nghĩa live competitor database, data provider được bảo đảm, refresh service hay measurement methodology. Cấu trúc comparison page là template; outcome keyword hay conversion chưa được chứng minh. Tiếp tục với Tổng quan Marketing Kit hoặc Runtime adapter.
Tạo marketing research có nguồn với ak:marketing-research
Đặt scope câu hỏi thị trường, thu thập tập nguồn hiện tại có giới hạn, đối chiếu finding và cung cấp report có attribution với assumption cùng conflict hiển thị rõ.
Xây persona có nhãn bằng chứng với ak:persona
Tạo, phân tích, cập nhật hoặc liệt kê customer persona trong khi tách rõ behavior quan sát được, fact được cung cấp, hypothesis và dữ liệu nhạy cảm.