AgentKit
Tài liệuBộ kitTham chiếu CLIỨng dụng Desktop

Skill

Chuyển bằng chứng đã duyệt thành marketing plan với ak:marketing-planning

Tạo marketing decision artifact tự chứa với strategy, phase, owner, measure, risk cùng approval và dừng trước campaign execution.

Dùng ak:marketing-planning để chuyển marketing goal cùng bằng chứng đã review thành plan có tổ chức. Skill có thể thiết kế positioning, channel, campaign phase, deliverable, measure cùng contingency; nó không được execute campaign.

Chọn planning cho decision artifact

Dùng ak:marketing-planning khi

  • Bạn cần campaign, launch, content strategy, editorial calendar, funnel hoặc multi-channel initiative được chia thành phase có thể review.
  • Bạn cần so sánh strategy option qua RACE, SOSTAC, STP, SMART goal hay decision frame liên quan khác.
  • Bạn cần owner, dependency, deliverable, approval requirement, measure, risk và câu hỏi chưa giải quyết được ghi cùng nhau.

Chọn workflow khác khi

  • Thiếu market, competitor hoặc audience evidence. Bắt đầu với ak:marketing-research; planning Skill cũng gọi research phase đó trừ khi bạn cung cấp report đã review.
  • Bạn cần idea trước khi chọn strategy. Dùng ak:marketing-ideas.
  • Bạn cần campaign execution, publication, ad, outreach, tạo asset hoặc đổi account. Duyệt và chạy execution workflow liên quan riêng.

Chuẩn bị bằng chứng, constraint và quyết định

Cung cấp business goal, target audience, market cùng competitor research, brand authority, bằng chứng campaign trước, asset hiện có, resource, timeline, channel đang cân nhắc, measurement capability, compliance constraint và decision owner. Nếu research hoặc brand document đã review tồn tại, hãy chỉ rõ để bỏ qua discovery phase tương ứng.

Nêu budget, KPI, target cùng deadline như input đã duyệt hoặc yêu cầu rõ proposal. Plan format của Skill có thể điền các field này, nhưng giá trị suy diễn không phải financial commitment, forecast hay performance fact.

Gọi planning goal có giới hạn

RuntimeCách gọiRanh giới khả dụng
Claude Code/ak:marketing-planning ...Có thể dùng native plan context cùng bundled helper path khi đã cài và active.
Cursor/ak:marketing-planning ...Cách gọi slash đã được người dùng xác minh; plan Hook cùng helper có thể khác.
Codex$ak:marketing-planning ...Dùng native Skill discovery; plan-state injection và automation hỗ trợ phụ thuộc runtime.
/ak:marketing-planning "Create a 6-week launch plan from the approved audience and competitor reports. Propose two channel mixes, label unapproved budget and KPI values as drafts, include owners and approval gates, and do not publish, spend, or contact anyone"

Hiểu sáu giai đoạn

  1. Phân tích context hiện tại. Tìm authority brand, marketing, business, product, campaign, asset, sales, measurement cùng compliance của project thay vì giả định filename ngoài default đã ghi nhận.
  2. Research bằng chứng thiếu. Chạy research phase cho market, competitor, audience, trend cùng benchmark hoặc bỏ qua khi report đã review được cung cấp.
  3. Synthesis cơ hội. Xác định positioning option có bằng chứng, audience need, trade-off, conflict và assumption.
  4. Thiết kế strategy. Định nghĩa positioning, message, journey, channel option, campaign architecture, resource, budget đề xuất, measure, test, risk cùng contingency.
  5. Ghi plan. Tạo plan.md, research cùng report artifact và tệp phase-XX-phase-name.md trong plan directory đã chọn.
  6. Review và refine. Kiểm tra feasibility, brand alignment, evidence, dependency, approval gate, measurability cùng câu hỏi chưa giải quyết rồi trả plan path cùng summary mà không execution.

Khi runtime plan context hiển thị active plan, workflow hỏi trước khi tiếp tục. Suggested plan chỉ là hint và không được auto-use. Khi tạo plan mới, source gọi .claude/scripts/set-active-plan.cjs; đừng giả định helper hoặc Hook context riêng Claude đó tồn tại nguyên dạng ở nơi khác.

Tách planning khỏi authority

Plan đề xuất external action; nó không duyệt action

Channel allocation, budget, targeting, pricing, offer, claim, deadline, provider, test cùng expected result vẫn là proposal cho tới khi owner có trách nhiệm duyệt dựa trên bằng chứng cùng policy hiện tại.

Workflow ghi planning artifact cục bộ và có thể cập nhật active-plan session state khi được hỗ trợ. Nó không được mua media, tạo provider account, đổi CRM hay analytics state, upload audience, liên hệ người, ký vendor, publish asset, deploy code hay chi tiền. Mỗi action cần scope, credential, review cùng approval riêng.

Xác minh plan và bằng chứng

Plan sẵn sàng cho quyết định nên gồm:

  • Research có link nguồn, brand authority, assumption và evidence gap.
  • Objective, audience, positioning option, rationale và alternative bị loại.
  • Phase, deliverable, owner, dependency, date cùng approval requirement.
  • Channel, resource, budget, KPI, benchmark, attribution limit, test, risk, contingency cùng stop condition được đề xuất.
  • YAML frontmatter bắt buộc trong plan.md, plan mới bắt đầu bằng status: pending và mọi giá trị số chưa duyệt được gắn nhãn draft rõ.
  • Artifact path chính xác, review status và stakeholder decision chưa giải quyết.

Xử lý sự cố và biết giới hạn

Triệu chứngBước tiếp theo an toàn
Thiếu research hoặc brand authorityDừng để lấy input đã duyệt hoặc chạy research phase có giới hạn; không bịa customer hay brand fact.
Plan context hiển thị “Suggested”Hỏi có activate hay tạo plan mới; không tự ghi report vào suggestion.
Chưa biết budget hoặc KPIDùng range hay placeholder gắn nhãn proposal và chỉ định owner duyệt.
Framework xung đột bằng chứngĐiều chỉnh hoặc bỏ framework; RACE, SOSTAC, STP cùng SMART là aid, không phải proof bắt buộc.
Người dùng yêu cầu launch từ Skill nàyHoàn thành plan và dừng; yêu cầu authorization riêng cho execution workflow chính xác.

Skill không validate provider availability, quote live media price, forecast revenue, bảo đảm attribution hay chứng minh plan khả thi. Giá trị frontmatter và allocation mẫu chỉ để minh họa, không phải default. Tiếp tục với Project, artifact và checkpoint cùng Vòng đời Marketing Kit để hiểu ownership và recovery.