AgentKit
Tài liệuBộ kitTham chiếu CLIỨng dụng Desktop

Skill

Lập kế hoạch thiết lập Claude Code với ak:claude-code

Dùng workflow tri thức ak:claude-code của Marketing Kit cho setup, Skill, MCP, Hook, plugin, IDE, CI, enterprise control và troubleshooting Claude Code.

Dùng ak:claude-code cho câu hỏi hoặc change plan có scope rõ về Claude Code. Marketing Skill định tuyến topic tới reference đi kèm về installation, custom Skill, slash command, MCP, Hook, plugin, setting, IDE integration, CI/CD, enterprise control, advanced feature, troubleshooting, API và operational practice.

Gọi Skill không chứng minh mọi command hoặc setting được tham chiếu còn hiện hành. Claude Code cùng service surface phát triển độc lập với Kit. Ghi version đã cài và đối chiếu packaged guidance với contract chính thức hiện tại trước khi áp dụng thay đổi.

Chọn ak:claude-code cho product guidance

Dùng ak:claude-code khi

  • Bạn cần hiểu hoặc lập kế hoạch installation cùng authentication Claude Code.
  • Bạn đang thiết kế hoặc review Skill, slash command, Hook, plugin, MCP server, setting hoặc IDE integration.
  • Bạn cần review CI/CD hoặc enterprise deployment với security, access và data boundary rõ ràng.
  • Bạn đang xử lý symptom authentication, connection, permission, configuration hoặc performance đã quan sát.

Chọn workflow khác khi

  • Task nói về AgentKit installation hoặc Kit lifecycle thay vì Claude Code.
  • Bạn cần execute MCP tool hiện có; dùng ak:use-mcp.
  • Bạn cần provider fact hiện tại không có trong installed version cùng documentation đã xác minh.
  • Bạn muốn mutation installation, account, configuration, CI hoặc enterprise nhưng chưa duyệt target cùng effect chính xác.

Chuẩn bị product context

Trước khi bắt đầu:

  • Hoàn thành Làm quen và cài Marketing Kit cho runtime cùng scope dùng để gọi Skill.
  • Phân biệt runtime gọi với subject: bạn có thể hỏi Skill từ Claude Code, Cursor hoặc Codex, nhưng guidance nói về Claude Code.
  • Ghi claude --version, operating system, installation method, delivery scope, project instruction liên quan và symptom quan sát được.
  • Xác định câu trả lời có cần xác minh chính thức hiện tại không. Không dựa vào model ID, price, limit, install method, setting hoặc platform feature đi kèm khi chưa kiểm tra.
  • Che API key, access token, cookie, SSO assertion, connection string, private log và customer data.
  • Với proposed change, nêu quyền đọc config, sửa file, cài software, kết nối service hoặc đổi account đã được cấp chưa.
RuntimeCách gọiRanh giới khả dụng
Claude Code/ak:claude-code ...Delivery native hoặc plugin rõ ràng có thể expose Skill. Guidance chỉ có thể kiểm tra active Claude Code project trong quyền hiện tại.
Cursor/ak:claude-code ...Cách gọi bằng slash đã được người dùng xác minh. Skill vẫn là Claude Code guidance; Cursor không trở thành Claude Code execution environment.
Codex$ak:claude-code ...Native discovery expose Skill dưới dạng guidance. Command, config, Hook và permission riêng Claude không phải capability Codex.

Xem Runtime adapter để phân biệt Skill projection với runtime parity.

Bắt đầu bằng read-only audit

/ak:claude-code Review setup Claude Code Skill, Hook và MCP trong project theo version Claude Code đã cài. Báo cáo config stale hoặc rủi ro và đề xuất patch tối thiểu, nhưng không sửa file, cài software, kết nối service hoặc lộ secret

Theo các giai đoạn guidance

  1. Phân loại topic. Chọn area nhỏ nhất liên quan: setup, Skill, command, MCP, Hook, plugin, setting, IDE, CI/CD, enterprise, API, advanced feature hoặc troubleshooting.
  2. Thu bằng chứng theo version. Ghi installed version, symptom chính xác, config đúng scope cùng provider hoặc platform boundary. Chỉ đọc reference đi kèm liên quan.
  3. Đối chiếu fact thay đổi. Kiểm tra behavior chính thức hiện tại trước khi khẳng định command, setting, model, API, limit, price hoặc feature khả dụng.
  4. Tách advice khỏi action. Tạo diagnosis hoặc minimal change plan trước. Nêu mọi local, account, network, CI hoặc enterprise mutation.
  5. Chỉ áp dụng scope đã duyệt. Nếu được cấp quyền, thực hiện thay đổi hẹp trong khi giữ unrelated configuration cùng secret handling.
  6. Xác minh và báo cáo. Dùng diagnostic của installed version hoặc bounded reproduction, rồi báo bằng chứng, uncertainty còn lại cùng rollback.

Giữ configuration và service dưới approval

Claude Code extension có thể chạy với quyền thật

Hook có thể chạy command, plugin có thể bundle executable behavior, MCP server có thể truy cập file cùng service, còn CI hoặc enterprise config có thể ảnh hưởng account, repository, network, data và spend. Review source, scope, credential cùng rollback trước activation.

Không commit secret hoặc đặt giá trị thật trong example config. Ưu tiên environment hoặc secret-manager reference đã duyệt với least privilege. Cài hoặc update Claude Code, thêm plugin, đăng ký MCP server, bật Hook, sửa CI hoặc đổi SSO cùng access policy là mutation riêng; việc gọi Skill không cấp quyền cho chúng.

Xác minh bằng chứng

Response hoàn tất nên cung cấp:

  • Claude Code version, environment và topic đã đánh giá.
  • Reference đi kèm đã dùng cùng mọi fact cần xác minh hiện tại.
  • Config hoặc error evidence đã quan sát và bỏ secret value.
  • Recommendation hoặc patch tối thiểu đúng target.
  • Command hoặc check thực sự chạy cùng result.
  • Mọi local, service, account, CI, data hoặc spend effect.
  • Rollback guidance cùng version hay platform uncertainty chưa giải quyết.

Xử lý sự cố và hiểu giới hạn

Triệu chứngBước tiếp theo an toàn
Guidance mâu thuẫn behavior đã càiTin behavior theo version đã quan sát, xác minh contract chính thức hiện tại và đánh dấu packaged example stale.
Authentication thất bạiBáo error mà không in key; phân biệt interactive account auth với API credential trước khi đổi.
MCP server hoặc Hook không chạyReview command, permission, environment reference, log cùng runtime registration trước khi cài lại hoặc mở rộng access.
Setting có vẻ bị bỏ quaXác minh settings location cùng precedence thực tế của installed version; không copy packaged path mù quáng.
CI hoặc enterprise setup cần elevated accessDừng và yêu cầu quyền cho đúng repository, account, role, secret, network cùng policy change.
Skill được gọi từ Cursor hoặc CodexCoi result là Claude Code guidance; không khẳng định runtime gọi có Claude-only feature.

Packaged reference là knowledge base tại một thời điểm, không đảm bảo command, model name, API, pricing hoặc enterprise feature Claude Code hiện tại. Skill không cài, authenticate, configure hoặc operate Claude Code trừ khi action đó được duyệt và xác minh rõ.